Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: nữ (+6 nét) (nữ giới, con gái, đàn bà)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 23013

UTF-8: E5A7A5

UTF-32: 59E5

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: mou5

Định nghĩa tiếng Anh: maternal grandmother; midwife

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: ,lǎo

Tiếng Nhật: うば

Tiếng Nhật (Kun): UBA BABA

Tiếng Nhật (On): BO MO

Tiếng Hàn (Latinh): MO

Quan Thoại: lǎo

Âm thời Đường:

Tiếng Việt: mụ

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Dạ hành - (夜行) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

制師 Chế sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ ]

5FA6, tổng 12 nét, bộ xích 彳 (+9 nét)

Xem thêm:

can, càn, kiền [ gān , qián ]

4E79, tổng 9 nét, bộ ất 乙 (+8 nét)

Nghĩa: 1. khô, cạn kiệt ; 2. tiếng hão gọi mà không có thực sự; quẻ Càn (tam liên) trong Kinh Dịch (có 3 vạch liền, tượng Thiên (trời), tượng trưng người cha, hành Kim, tuổi Tuất và Hợi, hướng Tây Bắc)

Quảng Cáo

kính quận 8