Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 媆 - nhuyễn | nộn | 媆 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nữ (+9 nét) (nữ giới, con gái, đàn bà)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 23174

UTF-8: E5AA86

UTF-32: 5A86

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jyun5

Định nghĩa tiếng Anh: young, tender, soft, delicate

Pinyin: ruǎn,nèn,nùn

Tiếng Nhật: ドン ゼン ネン ナン わかい

Quan Thoại: ruǎn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

岧𠀧隊 Đèo Ba Dội (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

蓼雲仙 Lục Vân Tiên (Nguyễn Đình Chiểu)(Chữ Nôm)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𨇉𣛭 Vịnh leo đu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

yến [ yàn ]

9DF0, tổng 23 nét, bộ điểu 鳥 (+12 nét)

Nghĩa: con chim én

Xem thêm:

[ xū ]

5653, tổng 15 nét, bộ khẩu 口 (+12 nét)

Nghĩa: 1. thở ra từ từ, hà hơi ; 2. than thở, thở dài

Xem thêm:

婚宴
hôn yến
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Mậu Tuất 1958 Nữ Mạng