Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

NGẪU HỨNG KỲ 2

偶興其二

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Làm quan ở Bắc Hà (1802-1804),

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:


偶興其二


一淚天涯洒斷蓬,
羅浮江上起秋風。
黃雲白水兩相照,
急管悲絲萬不同。
六尺拘縻長役役,
四時拋擲太匆匆。
征鴻影裏家何在,
隱隱瓊雲三兩峰。

Dịch âm


Ngẫu hứng kỳ 2


Nhất lệ thiên nhai sái đoạn bồng,
La Phù giang thượng khởi thu phong.
Hoàng vân bạch thuỷ lưỡng tương chiếu,
Cấp quản bi ty vạn bất đồng.
Lục xích câu my trường dịch dịch,
Tứ thì phao trịch thái thông thông.
Chinh hồng ảnh lý gia hà tại?
Ẩn ẩn Quỳnh vân tam lưỡng phong.

Dịch nghĩa:



Ở nơi chân trời, thương mình như ngọn cỏ bồng lìa gốc mà rơi lệ,
Gió thu đã nổi trên sông La Phù.
Mây vàng và nước trắng soi chiếu lẫn nhau,
Tiếng sáo gấp, tiếng tơ buồn không hoà hợp chút nào!
Tấm thân sáu thước bị câu thúc, cứ vất vả mãi,
Bốn mùa đi qua tựa thoi đưa, sao chóng thế!
Trong bóng chim hồng bay đằng kia, nhà mình ở đâu?
Chỉ thấy thấp thoáng vài ba ngọn núi trong đám mây phía Quỳnh Côi.

Tác phẩm cùng tên Nguyễn Du

  1. Khổng tước vũ - 孔雀舞 (Chim công múa) (Hán)
  2. Xuân nhật ngẫu hứng - 春日偶興 (Ngẫu hứng ngày xuân) (Hán)
  3. Liệp - 獵 (Đi săn) (Hán)
  4. Ký hữu (Hồng Sơn sơn nguyệt nhất luân minh) - 寄友(鴻山山月一輪明) (Gửi bạn (Đêm nay ngàn Hống bóng trăng soi)) (Hán)
  5. Ngoạ bệnh kỳ 2 - 臥病其二 (Nằm bệnh kỳ 2) (Hán)
  6. Tạp ngâm kỳ 3 - 雜吟其三 (Hán)
  7. Văn tế thập loại chúng sinh - Văn tế thập loại chúng sinh (Văn tế chiêu hồn) (Nôm)
  8. Dao vọng Càn Hải từ - 遙望乾海祠 (Xa trông đền Càn Hải) (Hán)
  9. Bát muộn - 撥悶 (Xua nỗi buồn) (Hán)
  10. Tạp ngâm (Đạp biến thiên nha hựu hải nha) - 雜吟(踏遍天涯又海涯) (Tạp ngâm (Chân mây góc bể dạo qua rồi)) (Hán)
  11. Đồng Lung giang - 同籠江 (Sông Đồng Lung) (Hán)
  12. Tái du Tam Điệp sơn - 再踰三疊山 (Vượt lại đèo Ba Dội) (Hán)
  13. Khai song - 開窗 (Mở cửa sổ) (Hán)
  14. Mạn hứng - 漫興 (Cảm hứng lan man) (Hán)
  15. Ngoạ bệnh kỳ 1 - 臥病其一 (Nằm bệnh kỳ 1) (Hán)
  16. Vọng Phu thạch - 望夫石 (Đá Vọng Phu) (Hán)
  17. Tạp thi kỳ 1 - 雜詩其一 (Hán)
  18. Ức gia huynh - 憶家兄 (Nhớ anh) (Hán)
  19. Đề Nhị Thanh động - 題二青洞 (Đề động Nhị Thanh) (Hán)
  20. Xuân tiêu lữ thứ - 春宵旅次 (Đêm xuân lữ thứ) (Hán)
  21. My trung mạn hứng - 縻中漫興 (Chung Tử gảy đàn theo điệu Nam) (Hán)
  22. Tạp thi kỳ 2 - 雜詩其二 (Hán)
  23. Sơn cư mạn hứng - 山居漫興 (Ở núi cảm hứng) (Hán)
  24. Mạn hứng kỳ 2 - 漫興其二 (Hán)
  25. Quỷ Môn đạo trung - 鬼門道中 (Trên đường qua Quỷ Môn) (Hán)
  26. Bất mị - 不寐 (Không ngủ) (Hán)
  27. Ký hữu (Mạc mạc trần ai mãn thái không) - 寄友(漠漠塵埃滿太空) (Gửi bạn (Bầu trời mù mịt bụi bay đầy)) (Hán)
  28. Đồng Lư lộ thượng dao kiến Sài Sơn - 同廬路上遙見柴山 (Trên đường Đồng Lư, xa thấy núi Thầy) (Hán)
  29. La Phù giang thuỷ các độc toạ - 羅浮江水閣獨坐 (Ngồi một mình trên lầu cạnh sông La Phù) (Hán)
  30. Lam giang - 藍江 (Sông Lam) (Hán)
  31. Thác lời trai phường nón (Nôm)
  32. Thu chí (Tứ thì hảo cảnh vô đa nhật) - 秋至(四時好景無多日) (Thu sang (Bốn mùa cảnh đẹp được bao ngày)) (Hán)
  33. Mộ xuân mạn hứng - 暮春漫興 (Cảm hứng cuối xuân) (Hán)
  34. Thanh minh ngẫu hứng - 清明偶興 (Tiết thanh minh ngẫu hứng) (Hán)
  35. U cư kỳ 2 - 幽居其二 (Ở nơi u tịch kỳ 2) (Hán)
  36. Sơ nguyệt - 初月 (Trăng non) (Hán)
  37. Lưu biệt Nguyễn đại lang - 留別阮大郎 (Bài thơ lưu lại khi cùng anh Nguyễn chia tay) (Hán)
  38. Thôn dạ - 村夜 (Đêm trong xóm) (Hán)
  39. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - 別阮大郎其二 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 2) (Hán)
  40. Phúc Thực Đình - 復實亭 (Trả lời anh Thực Đình) (Hán)
  41. Lạng Sơn đạo trung - 諒山道中 (Trên đường đi Lạng Sơn) (Hán)
  42. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一 (Hán)
  43. Đại nhân hí bút - 代人戲筆 (Thay người khác, viết đùa) (Hán)
  44. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 1 - 別阮大郎其一 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 1) (Hán)
  45. Hoàng Mai kiều vãn diểu - 黃梅橋晚眺 (Chiều đứng trên cầu Hoàng Mai ngắm cảnh) (Hán)
  46. TRUYỆN KIỀU - 金雲翹傳 (Nôm)
  47. Độ Long Vĩ giang - 渡龍尾江 (Đò Sông Vĩ Giang) (Hán)
  48. Ký giang bắc Huyền Hư tử - 寄江北玄虛子 (Hán)
  49. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二 (Hán)
  50. Quỳnh Hải nguyên tiêu - 瓊海元宵 (Rằm tháng riêng ở Quỳnh Hải) (Hán)
  51. Dạ hành - 夜行 (Đi đêm) (Hán)
  52. Độ Phú Nông giang cảm tác - 渡富農江感作 (Qua sông Phú Nông cảm tác) (Hán)
  53. Khất thực - 乞食 (Xin ăn) (Hán)
  54. Độc Tiểu Thanh ký - 讀小青記 (Đọc chuyện nàng Tiểu Thanh) (Hán)
  55. Thu dạ kỳ 1 - 秋夜其一 (Đêm thu kỳ 1) (Hán)
  56. Ninh Công thành - 寧公城 (Thành Ông Ninh) (Hán)
  57. Ký mộng - 記夢 (Ghi lại giấc mộng) (Hán)
  58. Tặng Thực Đình - 贈實亭 (Bài thơ tặng người tên Thự Đình) (Hán)
  59. Đối tửu - 對酒 (Trước chén rượu) (Hán)
  60. Hành lạc từ kỳ 1 - 行樂詞其一 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 1) (Hán)
  61. Tạp ngâm kỳ 2 - 雜吟其二 (Hán)
  62. Đạo ý - 道意 (Nói ý mình) (Hán)
  63. Giang đình hữu cảm - 江亭有感 (Cảm tác ở đình bên sông) (Hán)
  64. Điệp tử thư trung - 蝶死書中 (Bướm chết trong sách) (Hán)
  65. Mạn hứng kỳ 1 - 漫興其一 (Hán)
  66. Điếu La Thành ca giả - 吊羅城歌者 (Viếng ca nữ đất La Thành) (Hán)
  67. Tự thán kỳ 2 - 自嘆其二 (Than thân kỳ 2) (Hán)
  68. Trệ khách - 滯客 (Người khách bê trệ) (Hán)
  69. Tạp ngâm kỳ 1 - 雜吟其一 (Hán)
  70. Tự thán kỳ 1 - 自嘆其一 (Than thân kỳ 1) (Hán)
  71. Xuân dạ - 春夜 (Đêm xuân) (Hán)
  72. Tống Nguyễn Sĩ Hữu nam quy - 送阮士有南歸 (Tống bạn Nguyễn Sĩ về nam) (Hán)
  73. Vị Hoàng doanh - 渭潢營 (Quân doanh Vị Hoàng) (Hán)
  74. U cư kỳ 1 - 幽居其一 (Ở nơi u tịch kỳ 1) (Hán)
  75. Ký Huyền Hư tử - 寄玄虛子 (Hán)
  76. Văn tế Trường Lưu nhị nữ (Nôm)
  77. Sơn thôn - 山村 (Xóm núi) (Hán)
  78. Hoạ Hải Ông Đoàn Nguyễn Tuấn “Giáp Dần phụng mệnh nhập Phú Xuân kinh, đăng trình lưu biệt Bắc Thành chư hữu” chi tác - 和海翁段阮俊甲寅奉命入富春京登程留別北城諸友之作 (Hoạ vần bài thơ “Năm Giáp Dần vâng mệnh vào kinh Phú Xuân, lúc lên đường, lưu biệt các bạn ở Bắc Thành” của Đoàn Nguyễn Tuấn hiệu Hải Ông) (Hán)
  79. Hành lạc từ kỳ 2 - 行樂詞其二 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 2) (Hán)
  80. Thanh Quyết giang vãn diểu - 清決江晚眺 (Chiều ngắm cảnh sông Thanh Quyết) (Hán)
  81. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 3 - 別阮大郎其三 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 3) (Hán)
  82. Thu dạ kỳ 2 - 秋夜其二 (Đêm thu kỳ 2) (Hán)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Ký hữu (Mạc mạc trần ai mãn thái không) - (寄友(漠漠塵埃滿太空)) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠶆咹𦺓 Mời ăn trầu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

vấn [ wèn ]

74BA, tổng 20 nét, bộ ngọc 玉 (+15 nét)

Nghĩa: vết nứt của viên ngọc

Xem thêm:

美觀
mĩ quan

Mời xem:

Canh Ngọ 1990 Nam Mạng