Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 媿 - quý | 媿 what mean?

媿

Thông tin ký tự

Bộ: nữ (+1 nét) (nữ giới, con gái, đàn bà)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 23231

UTF-8: E5AABF

UTF-32: 5ABF

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: kwai3

Định nghĩa tiếng Anh: ashamed, conscience-stricken

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: kuì,chǒu

Tiếng Nhật: はじる

Tiếng Nhật (Kun): HAJIRU HAZUKASHIMERU TOGAMERU

Tiếng Nhật (On): KI

Tiếng Hàn (Latinh): KOY

Quan Thoại: kuì

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠊚蒲𥚆 Người bồ nhìn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

翁昭虎和 Ông Chiêu Hổ hoạ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠰺𡥵𪨅 Vịnh dậy con trẻ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

tí, tý [ bēi , bèi , bì ]

81C2, tổng 17 nét, bộ nhục 肉 (+13 nét)

Nghĩa: 1. cánh tay ; 2. càng (tôm, cua, ...)

Xem thêm:

khiếu, kiêu, tiếu [ jiào ]

566D, tổng 16 nét, bộ khẩu 口 (+13 nét)

Nghĩa: kêu gào, khóc

Xem thêm:

令弟
lệnh đệ
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Đinh Tỵ 1977 Nam Mạng