Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

YỂN THÀNH NHẠC VŨ MỤC BAN SƯ XỨ

郾城岳武穆班師處

(Nơi Nhạc Vũ Mục rút quân ở Yển Thành)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
郾城岳武穆班師處


當時曾駐岳家軍,
此地經今有戰塵。
大將空懷邦國恥,
君王已絕父兄親。
金牌十二有遺恨,
鐵騎三千空暮蕓。
血戰十年成底事,
風波亭下謝金人。

Dịch âm:
Yển Thành Nhạc Vũ Mục ban sư xứ


Đương thì tằng trú Nhạc gia quân,
Thử địa kinh kim hữu chiến trần.
Đại tương không hoài bang quốc sỉ,
Quân vương dĩ tuyệt phụ huynh thân.
Kim bài thập nhị hữu di hận,
Thiết kị tam thiên không mộ vân.
Huyết chiến thập niên thành để sự,
Phong Ba đình hạ tạ Kim nhân.

Dịch nghĩa:
Nơi Nhạc Vũ Mục rút quân ở Yển Thành


Thời đó quân của Nhạc tướng quân từng đóng ở đây
Đất này xưa nay đã trải qua cát bụi chiến tranh
Đại tướng luống chịu mang cái nhục nước
Nhà vua đã dứt bỏ tình cha anh
Mười hai thẻ kim bài để lại mối hận
Ba ngàn quân kỵ chỉ còn lại đám mây chiều
Mười năm huyết chiến để thành ra cái việc
Bị giết ở đình Phong Ba để triều đình tạ lỗi với người Kim

Yển Thành thuộc tỉnh Hà Nam 河南, phía nam thành Hứa Xương 許昌. Nhạc Vũ Mục tức Nhạc Phi 岳飛, tướng tài thời Nam Tống 南宋. Sau bị Tần Cối 秦檜 hại giết. Đến đời Hiếu Tông 孝宗, được phục chức và đặt tên thuỵ là Vũ Mục.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 1 - 別阮大郎其一 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 1)
  2. Thương Ngô tức sự - 蒼梧即事 (Tức cảnh ở Thương Ngô)
  3. Tạp thi kỳ 1 - 雜詩其一
  4. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 14 - 蒼梧竹枝歌其十四 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 14)
  5. Tô Tần đình kỳ 1 - 蘇秦亭其一 (Đình Tô Tần kỳ 1)
  6. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一
  7. La Phù giang thuỷ các độc toạ - 羅浮江水閣獨坐 (Ngồi một mình trên lầu cạnh sông La Phù)
  8. Thương Ngô mộ vũ - 蒼梧暮雨 (Mưa chiều ở Thương Ngô)
  9. Giản Công bộ chiêm sự Trần kỳ 2 - 柬工部詹事陳其二 (Gửi ông Trần chiêm sự bộ Công kỳ 2)
  10. Đào Hoa đàm Lý Thanh Liên cựu tích - 桃花潭李青蓮舊跡 (Dấu tích cũ của Lý Thanh Liên ở đầm Đào Hoa)
  11. Sơ thu cảm hứng kỳ 2 - 初秋感興其二 (Cảm hứng đầu thu kỳ 2)
  12. Bát muộn - 撥悶 (Xua nỗi buồn)
  13. Liệp - 獵 (Đi săn)
  14. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - 別阮大郎其二 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 2)
  15. Tống Ngô Nhữ Sơn công xuất Nghệ An - 送吳汝山公出乂安 (Tiễn ông Ngô Nhữ Sơn ra làm hiệp trấn Nghệ An)
  16. Tự thán kỳ 2 - 自嘆其二 (Than thân kỳ 2)
  17. Tần Cối tượng kỳ 2 - 秦檜像其二 (Tượng Tần Cối kỳ )
  18. Há than hỷ phú - 下灘喜賦 (Tả nỗi mừng khi xuống thác)
  19. Giang đầu tản bộ kỳ 1 - 江頭散步其一 (Dạo chơi đầu sông kỳ 1)
  20. Giáp Thành Mã Phục Ba miếu - 夾城馬伏波廟 (Miếu thờ Mã Phục Ba ở Giáp Thành)
  21. Chu hành tức sự - 舟行即事 (Đi thuyền hứng viết)
  22. Thu chí (Hương giang nhất phiến nguyệt) - 秋至(香江一片月) (Thu sang (Sông Hương trăng một mảnh))
  23. Tô Tần đình kỳ 2 - 蘇秦亭其二 (Đình Tô Tần kỳ 2)
  24. Độc Tiểu Thanh ký - 讀小青記 (Đọc chuyện nàng Tiểu Thanh)
  25. Thái Bình thành hạ văn xuy địch - 太平城下聞吹笛 (Bên ngoài thành Thái Bình, nghe tiếng sáo thổi)
  26. Lạn Tương Như cố lý - 藺相如故里 (Làng cũ của Lạn Tương Như)
  27. Đế Nghiêu miếu - 帝堯廟 (Miếu Đế Nghiêu)
  28. Ký mộng - 記夢 (Ghi lại giấc mộng)
  29. Xuân dạ - 春夜 (Đêm xuân)
  30. Nam Quan đạo trung - 南關道中 (Trên đường qua ải Nam Quan)
  31. Tam Liệt miếu - 三烈廟 (Miếu ba liệt nữ)
  32. Cựu Hứa Đô - 舊許都 (Hứa Đô cũ)
  33. Thất thập nhị nghi trủng - 七十二疑冢 (Bảy mươi hai ngôi mộ giả)
  34. Vĩnh Châu Liễu Tử Hậu cố trạch - 永州柳子厚故宅 (Nhà cũ của Liễu Tử Hậu ở Vĩnh Châu)
  35. Ngẫu đề - 偶題 (Ngẫu nhiên đề vịnh)
  36. Hàm Đan tức sự - 邯鄲即事 (Tức cảnh Hàm Đan)
  37. Ngũ nguyệt quan cạnh độ - 五月觀競渡 (Tháng năm xem đua thuyền)
  38. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 10 - 蒼梧竹枝歌其十 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 10)
  39. Mộ xuân mạn hứng - 暮春漫興 (Cảm hứng cuối xuân)
  40. Dự Nhượng kiều - 豫讓橋 (Cầu Dự Nhượng)
  41. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一
  42. Trở binh hành - 阻兵行 (Bài hành về việc binh đao làm nghẽn đường)
  43. Dạ hành - 夜行 (Đi đêm)
  44. Đạo ý - 道意 (Nói ý mình)
  45. Ngoạ bệnh kỳ 2 - 臥病其二 (Nằm bệnh kỳ 2)
  46. Xuân nhật ngẫu hứng - 春日偶興 (Ngẫu hứng ngày xuân)
  47. Giang đầu tản bộ kỳ 2 - 江頭散步其二 (Dạo chơi đầu sông kỳ 2)
  48. Nhiếp Khẩu đạo trung - 灄口道中 (Trên đường đi Nhiếp Khẩu)
  49. Hoàng hà - 黃河 (Sông Hoàng Hà)
  50. Quảng Tế ký thắng - 廣濟記勝 (Ghi cảnh đẹp đất Quảng Tế)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

si, sái, tẩy [ lí , sǎ , shī , xǐ , xiǎn ]

7051, tổng 22 nét, bộ thuỷ 水 (+19 nét)

Nghĩa: rảy nước

Xem thêm:

ngọc, túc [ yù ]

7389, tổng 5 nét, bộ ngọc 玉 (+0 nét)

Nghĩa: 1. viên ngọc, đá quý ; 2. đẹp

Mời xem:

Đinh Mùi 1967 Nữ Mạng