Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 孜 - tư | 孜 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: tử (+4 nét) (con; tiếng tôn xưng: «thầy», «ngài»)

Tổng nét: 7 nét

Unicode: 23388

UTF-8: E5AD9C

UTF-32: 5B5C

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zi1

Định nghĩa tiếng Anh: be as diligent as possible

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin:

Tiếng Nhật:

Tiếng Nhật (Kun): TSUTOMERU

Tiếng Nhật (On): SHI

Tiếng Hàn (Latinh): CA

Quan Thoại:

Âm thời Đường: tziə

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

吃翁昭虎 Cợt ông Chiêu Hổ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠶆咹𦺓 Mời ăn trầu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

liễu [ liǔ ]

67F3, tổng 9 nét, bộ mộc 木 (+5 nét)

Nghĩa: 1. cây liễu ; 2. sao Liễu (một trong Nhị thập bát tú)

Xem thêm:

[ ]

5A52, tổng 11 nét, bộ nữ 女 (+8 nét)

Xem thêm:

憂世
ưu thế
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Đinh Tỵ 1977 Nữ Mạng