Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 孪 - loan | 孪 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: tử (+6 nét) (con; tiếng tôn xưng: «thầy», «ngài»)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 23402

UTF-8: E5ADAA

UTF-32: 5B6A

Sử dụng: Trung Hoa,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: lyun4

Định nghĩa tiếng Anh: twins

Quan Thoại: luán

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

即景 Tức cảnh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

渃藤 Nước Đằng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𦂾𦀻 Dệt cửi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

宮女
cung nữ

Xem thêm:

白玉微瑕
bạch ngọc vi hà

Xem thêm:

việt [ yuè ]

7CA4, tổng 12 nét, bộ mễ 米 (+6 nét)

Nghĩa: 1. vùng Lưỡng Quảng ; 2. người Bách Việt ; 3. bèn, nên

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

từ điển tiếng gia rai