Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

VƯƠNG THỊ TƯỢNG KỲ 1

王氏像其一

(Tượng Vương thị kỳ 1)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
王氏像其一


舌長三尺更何為,
好與權奸備唱隨。
後患正殷擒虎日,
前功安問飲龍期。
一生心跡同夫婿,
千古形骸辱女兒。
底事想來莫須有,
閨中私語更誰知。

Dịch âm:
Vương thị tượng kỳ 1


Thiệt trường tam xích cánh hà vi?
Hảo dữ quyền gian bị xướng tuỳ.
Hậu hoạn chính ân cầm hổ nhật,
Tiền công an vấn ẩm Long kỳ.
Nhất sinh tâm tích đồng phu tế,
Thiên cổ hình hài nhục nữ nhi.
Để sự tưởng lai “mạc tu hữu”,
Khuê trung tư ngữ cánh thuỳ tri?

Dịch nghĩa:
Tượng Vương thị kỳ 1


Lưỡi dài ba tấc để làm chi
Khéo cùng quyền thần gian ác kết nên vợ chồng
Ngày bắt được cọp chính là ngày trừ được cái lo về sau
Hỏi làm chi cái công ước hẹn uống rượu mừng (thắng trận) ở Hoàng Long
Một đời bụng dạ giống như chồng
Nghìn năm hình hài làm nhục cho phụ nữ
Ngẫm lại cái án “không cần tội” (án ba chữ)
Trong phòng khuê thủ thỉ nói riêng, ai biết được

Vương thị: vợ gian thần Tần Cối 秦檜 đời Tống (960-1279). Xem bài Tần Cối tượng.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Sơn cư mạn hứng - 山居漫興 (Ở núi cảm hứng)
  2. Thăng Long kỳ 1 - 昇龍其一
  3. Quỷ Môn quan - 鬼門關 (Ải Quỷ Môn)
  4. Kê Khang cầm đài - 嵇康琴臺 (Đài gảy đàn của Kê Khang)
  5. Trở binh hành - 阻兵行 (Bài hành về việc binh đao làm nghẽn đường)
  6. Chu Lang mộ - 周郎墓 (Mộ Chu Lang)
  7. Đề Đại Than Mã Phục Ba miếu - 題大灘馬伏波廟 (Đề miếu Mã Phục Ba ở Đại Than)
  8. Triệu Vũ Đế cố cảnh - 趙武帝故境 (Đất cũ của Triệu Vũ Đế)
  9. Khổng tước vũ - 孔雀舞 (Chim công múa)
  10. Thương Ngô mộ vũ - 蒼梧暮雨 (Mưa chiều ở Thương Ngô)
  11. Lam giang - 藍江 (Sông Lam)
  12. Ngẫu hứng - 偶興 (Ngẫu hứng)
  13. Chu hành tức sự - 舟行即事 (Đi thuyền hứng viết)
  14. Dương Phi cố lý - 楊妃故里 (Quê cũ Dương Quý Phi)
  15. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二
  16. Liệp - 獵 (Đi săn)
  17. Đào Hoa đàm Lý Thanh Liên cựu tích - 桃花潭李青蓮舊跡 (Dấu tích cũ của Lý Thanh Liên ở đầm Đào Hoa)
  18. Mộng đắc thái liên kỳ 2 - 夢得採蓮其二 (Mộng thấy hái sen kỳ 2)
  19. Xuân dạ - 春夜 (Đêm xuân)
  20. Bất tiến hành - 不進行 (Thuyền không tiến lên được)
  21. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 15 - 蒼梧竹枝歌其十五 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 15)
  22. Điệu khuyển - 悼犬 (Điếu con chó chết)
  23. Giản Công bộ chiêm sự Trần kỳ 1 - 柬工部詹事陳其一 (Gửi ông Trần chiêm sự bộ Công kỳ 1)
  24. Độ Long Vĩ giang - 渡龍尾江 (Đò Sông Vĩ Giang)
  25. Quảng Tế ký thắng - 廣濟記勝 (Ghi cảnh đẹp đất Quảng Tế)
  26. Hoàng Mai kiều vãn diểu - 黃梅橋晚眺 (Chiều đứng trên cầu Hoàng Mai ngắm cảnh)
  27. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 14 - 蒼梧竹枝歌其十四 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 14)
  28. Thái Bình mại ca giả - 太平賣歌者 (Người hát rong ở Thái Bỉnh)
  29. Chu phát - 舟發 (Thuyền ra đi)
  30. Mộ xuân mạn hứng - 暮春漫興 (Cảm hứng cuối xuân)
  31. Sơn thôn - 山村 (Xóm núi)
  32. Y nguyên vận ký Thanh Oai Ngô Tứ Nguyên - 依元韻寄青威吳四元 (Hoạ bài gửi ông Ngô Tứ Nguyên ở Thanh Oai)
  33. Vinh Khải Kỳ thập tuệ xứ - 榮棨期拾穗處 (Nơi Vinh Khải Kỳ mót lúa)
  34. Vãn há Đại Than, tân lạo bạo trướng, chư hiểm câu thất - 晚下大灘新潦暴漲諸險俱失 (Thuyền xuôi ghềnh Đại Than, nước lũ dâng cao, ngập cả những chỗ hiểm trở)
  35. Thất thập nhị nghi trủng - 七十二疑冢 (Bảy mươi hai ngôi mộ giả)
  36. Đề Nhị Thanh động - 題二青洞 (Đề động Nhị Thanh)
  37. Từ Châu đê thượng vọng - 徐州堤上望 (Đứng trên đê Từ Châu nhìn ra)
  38. Sơ nguyệt - 初月 (Trăng non)
  39. Vương thị tượng kỳ 1 - 王氏像其一 (Tượng Vương thị kỳ 1)
  40. Kinh Kha cố lý - 荊軻故里 (Làng cũ của Kinh Kha)
  41. Quá Thiên Bình - 過天平 (Qua sông Thiên Bình)
  42. Thanh Quyết giang vãn diểu - 清決江晚眺 (Chiều ngắm cảnh sông Thanh Quyết)
  43. Vọng Thiên Thai tự - 望天台寺 (Ngắm chùa Thiên Thai)
  44. Hàn Tín giảng binh xứ - 韓信講兵處 (Chỗ Hàn Tín luyện quân)
  45. Mộng đắc thái liên kỳ 4 - 夢得採蓮其四 (Mộng thấy hái sen kỳ 4)
  46. Minh giang chu phát - 明江舟發 (Thuyền ra đi trên sông Minh)
  47. Tương giang dạ bạc - 湘江夜泊 (Đêm Đậu Thuyền Trên Sông Tương Giang)
  48. Tỉ Can mộ - 比干墓 (Mộ Tỉ Can)
  49. Tạp ngâm (Bạch vân sơ khởi Lệ Giang thành) - 雜吟(白雲初起麗江城) (Ngâm chơi (Trên thành sông Lệ mây trắng giăng))
  50. Tam Liệt miếu - 三烈廟 (Miếu ba liệt nữ)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

chư, trư [ zhū ]

7026, tổng 18 nét, bộ thuỷ 水 (+15 nét)

Nghĩa: 1. chứa ; 2. đọng lại (nước)

Quảng Cáo

tiếng jrai