Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 宜男

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

U cư kỳ 1 - (幽居其一 ) | Nguyễn Du

Xem thêm:

triều, trào [ cháo ]

6F6E, tổng 15 nét, bộ thuỷ 水 (+12 nét)

Nghĩa: thuỷ triều

Xem thêm:

thâm, tẩm [ jìn , qīn ]

6D78, tổng 10 nét, bộ thuỷ 水 (+7 nét)

Nghĩa: 1. ngâm, thấm (nước) ; 2. dần dần

Xem thêm:

giáp, hiệp [ jiǎ , xiá , yā ]

67D9, tổng 9 nét, bộ mộc 木 (+5 nét)

Nghĩa: 1. cái cũi ; 2. bao đựng gươm

Mời xem:

Bính Thìn 1976 Nữ Mạng