Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Thơ

U CƯ KỲ 1

幽居其一

(Ở nơi u tịch kỳ 1)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Mười năm gió bụi (1786-1795),

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:


幽居其一


桃花桃葉落紛紛,
門掩斜扉一院貧。
住久頓忘身是客,
年深更覺老隨身。
異鄉養拙初防俗,
亂世全生久畏人。
流落白頭成底事,
西風吹倒小烏巾。

Dịch âm


U cư kỳ 1


Đào hoa, đào diệp lạc phân phân,
Môn yểm tà phi nhất viện bần.
Trú cửu đốn vong thân thị khách,
Niên thâm cánh giác lão tuỳ thân.
Dị hương dưỡng chuyết sơ phòng tục,
Loạn thế toàn sinh cửu uý nhân.
Lưu lạc bạch đầu thành để sự,
Tây phong xuy đảo tiểu ô cân.

Dịch nghĩa:


Ở nơi u tịch kỳ 1


Hoa đào, lá đào rụng lả tả.
Cánh cổng xiêu vẹo, mái nhà bần bạc.
Trú ngụ ở đây lâu ngày, quên bẵng mình là khách,
Trải qua nhiều năm tháng, biết tuổi già đã đến rồi!
Ở nơi đất khách quê người, đành giả vụng, đề phòng động đến kẻ tục,
Sống buổi loạn lạc, muốn giữ toàn tính mệnh, thấy ai cũng sợ.
Xiêu giạt đến bạc đầu mà nào được việc gì đâu!
Ngọn gió tây thổi rơi chiếc khăn đen nhỏ!

Tác phẩm cùng tên Nguyễn Du

  1. Tự thán kỳ 2 - 自嘆其二
  2. U cư kỳ 1 - 幽居其一
  3. Hành lạc từ kỳ 2 - 行樂詞其二
  4. Mạn hứng - 漫興
  5. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 3 - 別阮大郎其三
  6. Thác lời trai phường nón -
  7. Ngoạ bệnh kỳ 1 - 臥病其一
  8. Điếu La Thành ca giả - 吊羅城歌者
  9. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - 別阮大郎其二
  10. Thu chí (Tứ thì hảo cảnh vô đa nhật) - 秋至(四時好景無多日)
  11. Tự thán kỳ 1 - 自嘆其一
  12. Lưu biệt Nguyễn đại lang - 留別阮大郎
  13. Tạp ngâm (Đạp biến thiên nha hựu hải nha) - 雜吟(踏遍天涯又海涯)
  14. Khai song - 開窗
  15. Tạp ngâm kỳ 2 - 雜吟其二
  16. Ký giang bắc Huyền Hư tử - 寄江北玄虛子
  17. Ngoạ bệnh kỳ 2 - 臥病其二
  18. My trung mạn hứng - 縻中漫興
  19. Ninh Công thành - 寧公城
  20. Ký Huyền Hư tử - 寄玄虛子
  21. Sơn cư mạn hứng - 山居漫興
  22. Đạo ý - 道意
  23. Thôn dạ - 村夜
  24. Tống Nguyễn Sĩ Hữu nam quy - 送阮士有南歸
  25. Tặng Thực Đình - 贈實亭
  26. Tạp thi kỳ 1 - 雜詩其一
  27. Xuân nhật ngẫu hứng - 春日偶興
  28. Hành lạc từ kỳ 1 - 行樂詞其一
  29. Đối tửu - 對酒
  30. Tạp thi kỳ 2 - 雜詩其二
  31. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 1 - 別阮大郎其一
  32. Tạp ngâm kỳ 3 - 雜吟其三
  33. Phúc Thực Đình - 復實亭
  34. Văn tế thập loại chúng sinh - Văn tế thập loại chúng sinh
  35. Ký hữu (Mạc mạc trần ai mãn thái không) - 寄友(漠漠塵埃滿太空)
  36. Liệp - 獵
  37. Tạp ngâm kỳ 1 - 雜吟其一
  38. Dạ hành - 夜行
  39. Độ Long Vĩ giang - 渡龍尾江
  40. Văn tế Trường Lưu nhị nữ -
  41. Xuân dạ - 春夜
  42. Bát muộn - 撥悶
  43. Thu dạ kỳ 2 - 秋夜其二
  44. TRUYỆN KIỀU - 金雲翹傳
  45. Quỳnh Hải nguyên tiêu - 瓊海元宵
  46. U cư kỳ 2 - 幽居其二
  47. Lam giang - 藍江
  48. Thu dạ kỳ 1 - 秋夜其一
  49. Sơn thôn - 山村
  50. Bất mị - 不寐
  51. Hoạ Hải Ông Đoàn Nguyễn Tuấn “Giáp Dần phụng mệnh nhập Phú Xuân kinh, đăng trình lưu biệt Bắc Thành chư hữu” chi tác - 和海翁段阮俊甲寅奉命入富春京登程留別北城諸友之作
  52. Khất thực - 乞食

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Hoạ Hải Ông Đoàn Nguyễn Tuấn “Giáp Dần phụng mệnh nhập Phú Xuân kinh, đăng trình lưu biệt Bắc Thành chư hữu” chi tác - (和海翁段阮俊甲寅奉命入富春京登程留別北城諸友之作) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Ký Huyền Hư tử - (寄玄虛子) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

乌鬼
ô quỷ

Xem thêm:

ham, hàm, hám [ hān , hán , hàn ]

5505, tổng 10 nét, bộ khẩu 口 (+7 nét)

Quảng Cáo

cửa nhôm kính quận 11