Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 宥 - hựu | 宥 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: miên (+6 nét) (mái nhà mái che)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 23461

UTF-8: E5AEA5

UTF-32: 5BA5

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jau6

Định nghĩa tiếng Anh: forgive, pardon, indulge

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: yòu

Tiếng Nhật: ユウ なだめる ゆるす

Tiếng Nhật (Kun): YURUSU NADAMERU

Tiếng Nhật (On): YUU

Tiếng Hàn (Latinh): YU

Quan Thoại: yòu

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𦂾𦀻 Dệt cửi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡥵𧍆 Con cua (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

題幀素女 Đề tranh tố nữ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

đậu, độc [ dú ]

8AAD, tổng 14 nét, bộ ngôn 言 (+7 nét)

Xem thêm:

[ lú ]

9E15, tổng 27 nét, bộ điểu 鳥 (+16 nét)

Nghĩa: (xem: lô tư 鷀,鷥,鸬,鸶)

Xem thêm:

táp [ ]

9788, tổng 15 nét, bộ cách 革 (+6 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh tráng gỏi cuốn