Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Thơ

TẠP THI KỲ 2

雜詩其二

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Dưới chân núi Hồng,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
雜詩其二


鴻山一色臨平渠,
清寂可為寒士居。
千里白雲生几席,
一窗明月上琴書。
笑啼殉俗干戈際,
緘默藏生老病餘。
葉落花開眼前事,
四時心鏡自如如。

Dịch âm:
Tạp thi kỳ 2


Hồng Sơn nhất sắc lâm bình cừ,
Thanh tịch khả vi hàn sĩ cư.
Thiên lý bạch vân sinh kỷ tịch
Nhất song minh nguyệt thướng cầm thư
Tiếu đề tuẫn tục can qua tế,
Giam mặc tàng sinh lão bệnh dư.
Diệp lạc hoa khai nhãn tiền sự,
Tứ thì tâm kính tự như như.

Dịch nghĩa:


Núi Hồng một màu soi xuống làn nước phẳng,
Kẻ hàn sĩ có thể ở được nơi thanh tú tịch mịch này.
Mây trắng từ nghìn dặm bay đến bên giường,
Trăng sáng soi qua cửa sổ, chiếu vào túi đàn cặp sách.
Buổi loạn lạc, cười khóc cũng phải theo đời,
Thân già yếu nên im lặng giữ mình.
Chuyện trước mắt đổi thay như hoa nở lá rụng,
Quanh năm, cõi lòng vẫn thản nhiên như không.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Kỳ lân mộ - 騏麟墓 (Mộ kỳ lân)
  2. Tống Nguyễn Sĩ Hữu nam quy - 送阮士有南歸 (Tống bạn Nguyễn Sĩ về nam)
  3. Sơn cư mạn hứng - 山居漫興 (Ở núi cảm hứng)
  4. Thăng Long kỳ 2 - 昇龍其二
  5. Ngẫu đề công quán bích kỳ 2 - 偶題公館壁其二 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 2)
  6. Hàm Đan tức sự - 邯鄲即事 (Tức cảnh Hàm Đan)
  7. Sở kiến hành - 所見行 (Những điều trông thấy)
  8. Cựu Hứa Đô - 舊許都 (Hứa Đô cũ)
  9. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 03 - 蒼梧竹枝歌其三 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 03)
  10. Giang đình hữu cảm - 江亭有感 (Cảm tác ở đình bên sông)
  11. Mộng đắc thái liên kỳ 5 - 夢得採蓮其五 (Mộng thấy hái sen kỳ 5)
  12. Độ Hoài hữu cảm Hoài Âm hầu tác - 渡淮有感淮陰侯作 (Qua sông Hoài nhớ Hoài Âm hầu)
  13. U cư kỳ 1 - 幽居其一 (Ở nơi u tịch kỳ 1)
  14. TRUYỆN KIỀU - 傳翹
  15. Tạp ngâm (Đạp biến thiên nha hựu hải nha) - 雜吟(踏遍天涯又海涯) (Tạp ngâm (Chân mây góc bể dạo qua rồi))
  16. Dự Nhượng kiều chuỷ thủ hành - 豫讓橋匕首行 (Bài hành về chiếc gươm ngắn cầu Dự Nhượng)
  17. Sơn Đường dạ bạc - 山塘夜泊 (Đêm đậu thuyền ở Sơn Đường)
  18. Mộng đắc thái liên kỳ 3 - 夢得採蓮其三 (Mộng thấy hái sen kỳ 3)
  19. Ký hữu (Hồng Sơn sơn nguyệt nhất luân minh) - 寄友(鴻山山月一輪明) (Gửi bạn (Đêm nay ngàn Hống bóng trăng soi))
  20. Sơ thu cảm hứng kỳ 1 - 初秋感興其一 (Cảm hứng đầu thu kỳ 1)
  21. Ngộ gia đệ cựu ca cơ - 遇家弟舊歌姬 (Gặp lại người ca cơ cũ của em)
  22. Pháo đài - 炮臺 (Pháo đài)
  23. Nễ giang khẩu hương vọng - 瀰江口鄉望 (Ở cửa sông Ròn nhìn về phía quê)
  24. Tạp ngâm kỳ 3 - 雜吟其三
  25. Tam Liệt miếu - 三烈廟 (Miếu ba liệt nữ)
  26. Y nguyên vận ký Thanh Oai Ngô Tứ Nguyên - 依元韻寄青威吳四元 (Hoạ bài gửi ông Ngô Tứ Nguyên ở Thanh Oai)
  27. Từ Châu đê thượng vọng - 徐州堤上望 (Đứng trên đê Từ Châu nhìn ra)
  28. Ngẫu đắc - 偶得 (Ngẫu nhiên làm)
  29. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一
  30. Đế Nghiêu miếu - 帝堯廟 (Miếu Đế Nghiêu)
  31. Đông lộ - 東路 (Đường qua hướng đông)
  32. Đại tác cửu thú tư quy kỳ 2 - 代作久戍思歸其二 (Làm thay người đi thú lâu năm mong được về kỳ 2)
  33. Từ Châu đạo trung - 徐州道中 (Trên đường Từ Châu)
  34. Độ Linh giang - 渡靈江 (Qua đò sông Gianh)
  35. Tần Cối tượng kỳ 1 - 秦檜像其一 (Tượng Tần Cối kỳ 1)
  36. Chu Lang mộ - 周郎墓 (Mộ Chu Lang)
  37. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - 別阮大郎其二 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 2)
  38. Quỷ Môn đạo trung - 鬼門道中 (Trên đường qua Quỷ Môn)
  39. Bát muộn - 撥悶 (Xua nỗi buồn)
  40. Đào Hoa dịch đạo trung kỳ 1 - 桃花驛道中其一 (Trên đường đến trạm Đào Hoa kỳ 1)
  41. Hán Dương vãn diểu - 漢陽晚眺 (Ngắm cảnh chiều ở Hán Dương)
  42. Lạn Tương Như cố lý - 藺相如故里 (Làng cũ của Lạn Tương Như)
  43. Thành hạ khí mã - 城下棄馬 (Ngựa bỏ chân thành)
  44. Vương thị tượng kỳ 2 - 王氏像其二 (Tượng Vương thị kỳ 2)
  45. Á Phụ mộ - 亞父墓 (Mộ Á Phụ)
  46. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 15 - 蒼梧竹枝歌其十五 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 15)
  47. Lam giang - 藍江 (Sông Lam)
  48. Ngẫu hứng kỳ 3 - 偶興其三
  49. Tô Tần đình kỳ 2 - 蘇秦亭其二 (Đình Tô Tần kỳ 2)
  50. Giản Công bộ chiêm sự Trần kỳ 1 - 柬工部詹事陳其一 (Gửi ông Trần chiêm sự bộ Công kỳ 1)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Tạp thi kỳ 2 - (雜詩其二) | Nguyễn Du
Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

đống [ dòng ]

680B, tổng 9 nét, bộ mộc 木 (+5 nét)

Nghĩa: cái cột

Xem thêm:

[ ]

6DC3, tổng 11 nét, bộ thuỷ 水 (+8 nét)

Quảng Cáo

tu vi