Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 寿 - thọ | 寿 what mean?

寿

Thông tin ký tự

Bộ: thốn (+4 nét) (đơn vị «tấc» (đo chiều dài))

Tổng nét: 7 nét

Unicode: 23551

UTF-8: E5AFBF

UTF-32: 5BFF

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: sau6

Định nghĩa tiếng Anh: old age, long life; lifespan

Tiếng Hàn (Hangul): :N

Tiếng Nhật: ジュ シュウ ことぶき いのちながい ことほぎ ひさしい ことぶく ことほぐ

Tiếng Nhật (Kun): KOTOBUKI HISASHII KOTOHOGU

Tiếng Nhật (On): JU JUU SU SHUU

Tiếng Hàn (Latinh): SWU

Quan Thoại: shòu

Tiếng Việt: thọ

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

檯看春 Đài khán xuân (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

翁昭虎和 Ông Chiêu Hổ hoạ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

吃翁昭虎 Cợt ông Chiêu Hổ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

đạc [ chuò , duó , duò ]

8E31, tổng 16 nét, bộ túc 足 (+9 nét)

Nghĩa: đi bách bộ, đi thong thả, đi dạo, đi tản bộ

Xem thêm:

治平
trị bình

Xem thêm:

canh [ gēng ]

9E52, tổng 13 nét, bộ điểu 鳥 (+8 nét)

Nghĩa: (xem: thương canh 鶊,鹒)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Giáp Ngọ 1954 Nữ Mạng