Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 庬 - bàng | mang | 庬 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nghiễm (+7 nét) (mái nhà)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 24236

UTF-8: E5BAAC

UTF-32: 5EAC

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: pong4

Định nghĩa tiếng Anh: abundant; mixed

Pinyin: máng,méng

Tiếng Nhật: ボウ モウ

Tiếng Nhật (Kun): HAKKIRISHINAI

Tiếng Nhật (On): BOU MO BAU MAU

Quan Thoại: máng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

制師 Chế sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

蓼雲仙 Lục Vân Tiên (Nguyễn Đình Chiểu)(Chữ Nôm)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

菓󰊳 Quả mít (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

phiếu [ ]

9860, tổng 20 nét, bộ hiệt 頁 (+11 nét)

Xem thêm:

慈巽
từ tốn

Xem thêm:

thiêu, điêu, điều [ tiáo ]

689D, tổng 10 nét, bộ mộc 木 (+6 nét)

Nghĩa: 1. điều khoản, khoản mục ; 2. sọc, vằn, sợi ; 3. cành cây

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

sửa nhà tphcm