Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 廖 - liêu | liệu | 廖 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nghiễm (+11 nét) (mái nhà)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 24278

UTF-8: E5BB96

UTF-32: 5ED6

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: liu6

Định nghĩa tiếng Anh: surname; name of an ancient state

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: liáo,liào

Tiếng Nhật: リョウ リュウ チュウ チュ

Tiếng Nhật (Kun): MUNASHII

Tiếng Nhật (On): RYOU

Tiếng Hàn (Latinh): LYO

Quan Thoại: liào

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠屋𧋆 Vịnh ốc nhồi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

汫渃 Giếng nước (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

忠貞
trung trinh

Xem thêm:

梐梱
bệ khổn

Xem thêm:

[ ]

849A, tổng 13 nét, bộ thảo 艸 (+10 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

do thai nam