Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

TẢO GIẢI

早解

(Giải đi sớm)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (35)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
早解


一次雞啼夜未闌,
群星擁月上秋山。
征人已在征途上,
迎面秋風陣陣寒。

東方白色已成紅,
幽暗殘餘早一空。
暖氣包羅全宇宙,
行人詩興忽加濃。

Dịch âm:
Tảo giải


Nhất thứ kê đề dạ vị lan,
Quần tinh ủng nguyệt thướng thu san.
Chinh nhân dĩ tại chinh đồ thượng,
Nghênh diện thu phong trận trận hàn.

Đông phương bạch sắc dĩ thành hồng,
U ám tàn dư tảo nhất không.
Noãn khí bao la toàn vũ trụ,
Hành nhân thi hứng hốt gia nùng.

Dịch nghĩa:
Giải đi sớm


Gà gáy một lần, đêm chưa tàn,
Chòm sao nâng vầng trăng lên đỉnh núi mùa thu;
Người đi xa đã cất bước trên đường xa,
Gió thu táp mặt từng cơn từng cơn lạnh lẽo.

Phương đông màu trắng chuyển thành hồng,
Bóng đêm còn rơi rớt sớm đã hết sạch;
Hơi ấm bao la khắp vũ trụ,
Người đi thi hứng bỗng thêm nồng.

Bài thơ này được sử dụng trong chương trình SGK Văn học 12 giai đoạn 1990-2006.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Chúc than - 粥攤 (Hàng cháo)
  2. Nạn hữu nguyên chủ nhiệm L - 難友原主任L (Bạn tù L, nguyên là chủ nhiệm)
  3. Dã cảnh - 野景 (Cảnh đồng nội)
  4. Khai quyển - 開卷 (Mở đầu tập nhật ký)
  5. Ngọ hậu - 午後 (Quá trưa)
  6. Nạn hữu xuy địch - 難友吹笛 (Bạn tù thổi sáo)
  7. Tự miễn - 自勉 (Tự khuyên mình)
  8. Long An - Đồng Chính - 隆安同正 (Long An - Đồng Chính)
  9. Đổ phạm - 賭犯 (Tù đánh bạc)
  10. Sơ đáo Thiên Bảo ngục - 初到天保獄 (Mới đến nhà lao Thiên Bảo)
  11. Nạn hữu Mạc mỗ - 難友幕某 (Bạn tù họ Mạc)
  12. Bang - 綁 (Dây trói)
  13. Mộ - 暮 (Chiều tối)
  14. Dạ lãnh - 夜冷 (Đêm lạnh)
  15. Vọng nguyệt - 望月 (Ngắm trăng)
  16. Nam Ninh ngục - 南寧獄 (Nhà ngục Nam Ninh)
  17. Tại Túc Vinh nhai bị khấu lưu - 在足榮街被扣留 (Bị bắt giữ ở phố Túc Vinh)
  18. Lộ thượng - 路上 (Trên đường đi)
  19. Tẩu lộ - 走路 (Đi đường)
  20. Vô đề - 無題 (Không đề)
  21. Thế lộ nan - 世路難 (Đường đời hiểm trở)
  22. Tù lương - 囚糧 (Cơm tù)
  23. Học dịch kỳ - 學奕棋 (Học đánh cờ)
  24. Nạn hữu đích chỉ bị - 難友的紙被 (Chăn giấy của người bạn tù)
  25. Cảnh binh đảm trư đồng hành - 警兵擔豬同行 (Cảnh binh khiêng lợn cùng đi)
  26. Điệt lạc - 跌洛 (Hụt chân ngã)
  27. Long An Lưu Sở trưởng - 隆安劉所長 (Bác Lưu, Sở trưởng Long An)
  28. Nhập Tĩnh Tây huyện ngục - 入靖西縣獄 (Vào nhà ngục huyện Tĩnh Tây)
  29. Dạ túc Long Tuyền - 夜宿龍泉 (Đêm ngủ ở Long Tuyền)
  30. Ngọ - 午 (Buổi trưa)
  31. Song thập nhật giải vãng Thiên Bảo - 雙十日解往天保 (Tết Song thập bị giải đi Thiên Bảo)
  32. Tảo - 早 (Buổi sớm)
  33. Phân thuỷ - 分水 (Chia nước)
  34. Điền Đông - 田東 (Điền Đông)
  35. Các báo: Hoan nghênh Uy-ki Đại hội - 各報:歡迎威基大會 (Các báo đăng tin: Đại hội hoan nghênh Willkie)
  36. Cước áp - 腳閘 (Cái cùm)
  37. Tảo giải - 早解 (Giải đi sớm)
  38. Lạc liễu nhất chích nha - 落了一隻牙 (Rụng mất một chiếc răng)
  39. Ngục trung nhật ký - 獄中日記 (Nhật ký trong tù)
  40. Đồng Chính (thập nhất nguyệt nhị nhật) - 同正(十一月二日) (Đồng Chính (ngày 2 tháng 11))
  41. Tuyên ngôn độc lập
  42. Trung thu - 中秋 (Trung thu)
  43. Thính kê minh - 聽雞鳴 (Nghe gà gáy)
  44. Giải trào - 解嘲 (Pha trò)
  45. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
  46. Đổ - 賭 (Đánh bạc)
  47. Nạn hữu chi thê thám giam - 難友之妻探監 (Vợ người bạn tù đến nhà lao thăm chồng)
  48. Quả Đức ngục - 果德獄 (Nhà lao Quả Đức)
  49. Báo tiệp - 報捷 (Tin thắng trận)
  50. Vấn thoại - 問話 (Lời hỏi)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

a, kha [ ē , kē ]

75FE, tổng 12 nét, bộ nạch 疒 (+7 nét)

Nghĩa: ốm nặng

Xem thêm:

từ [ cí ]

8A5E, tổng 12 nét, bộ ngôn 言 (+5 nét)

Nghĩa: 1. lời văn ; 2. từ khúc, bài từ

Mời xem:

Đinh Sửu 1997 Nữ Mạng