Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 弿

弿

Thông tin ký tự

Bộ: cung (+1 nét) (cái cung (để bắn tên))

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 24383

UTF-8: E5BCBF

UTF-32: 5F3F

Sử dụng: Trung Hoa, Nhật Bản,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gin2

Pinyin: jiǎn

Tiếng Nhật: ケン コン

Tiếng Nhật (Kun): YUMIGATSUYOI

Tiếng Nhật (On): KEN KON

Quan Thoại: jiǎn

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Hoạ Hải Ông Đoàn Nguyễn Tuấn “Giáp Dần phụng mệnh nhập Phú Xuân kinh, đăng trình lưu biệt Bắc Thành chư hữu” chi tác - (和海翁段阮俊甲寅奉命入富春京登程留別北城諸友之作) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Xuân nhật ngẫu hứng - (春日偶興) | Nguyễn Du

Xem thêm:

tấp [ bī ]

7680, tổng 7 nét, bộ bạch 白 (+2 nét)

Xem thêm:

[ ]

6F76, tổng 15 nét, bộ thuỷ 水 (+12 nét)

Xem thêm:

thích, thục [ chù , tì ]

4FF6, tổng 10 nét, bộ nhân 人 (+8 nét)

Nghĩa: 1. mới, bắt đầu ; 2. chỉnh tề

Quảng Cáo

dothainam