Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 恙 - dạng | 恙 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: tâm (+6 nét) (quả tim, tâm trí, tấm lòng)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 24665

UTF-8: E68199

UTF-32: 6059

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: joeng6

Định nghĩa tiếng Anh: illness, sickness; indisposition

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: yàng

Tiếng Nhật: ヨウ つつが

Tiếng Nhật (Kun): TSUTSUGA

Tiếng Nhật (On): YOU

Tiếng Hàn (Latinh): YANG

Quan Thoại: yàng

Âm thời Đường: iɑ̀ng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

分彈婆 Phận đàn bà (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

胡春香 Hồ Xuân Hương

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

制師 Chế sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

折斷
chiết đoạn

Xem thêm:

giải [ jiě , jiè , xiè ]

89E7, tổng 13 nét, bộ giác 角 (+6 nét)

Xem thêm:

luy [ léi ]

7E32, tổng 17 nét, bộ mịch 糸 (+11 nét)

Nghĩa: dây đen để trói tội phạm

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

món ăn trẻ thích