Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: tâm (+8 nét) (quả tim, tâm trí, tấm lòng)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 24778

UTF-8: E6838A

UTF-32: 60CA

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ging1

Định nghĩa tiếng Anh: frighten, surprise, startle

Pinyin: liáng,jīng

Tiếng Nhật: リョウ

Tiếng Nhật (Kun): KANASHIMU

Tiếng Nhật (On): RYOU

Quan Thoại: jīng

Tiếng Việt: kinh

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

đốn [ dú , dùn , zhūn ]

987F, tổng 10 nét, bộ hiệt 頁 (+4 nét)

Nghĩa: ngưng lại, dừng lại, đình đốn

Xem thêm:

khẩn [ kěn ]

57A6, tổng 9 nét, bộ thổ 土 (+6 nét)

Nghĩa: khai khẩn, vỡ đất hoang

Quảng Cáo

thợ nhôm kính