Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Nôm » Hồ Xuân Hương

Bài Thơ

VỊNH CHÙA TRẤN QUỐC

詠厨鎮國

Tác giả: Hồ Xuân Hương

Ngôn ngữ: Nôm

Việt Nam

詠厨鎮國
Vịnh chùa Trấn Quốc

(胡春香)
(Hồ Xuân Hương)


鎮北行宮𦹵𤋵油
Trấn Bắc hành cung cỏ dãi dầu
𢤜念故國擬𦓡𤴬
Chạnh niềm cố quốc nghĩ mà đau
没座蓮鎖唏香御
Một tòa sen tỏa hơi hương ngự
𠄼式𩄲封攝襖朝
Năm thức mây phong nếp áo chầu
㳥泣廢興𥋳沕𡀷
Sóng lớp phế hưng coi vẫn dộn
鐘回今古𦗏彊毛
Chuông hồi kim cổ lắng càng mau
𠊚𠸗景𱿈兜兜佐
Người xưa cảnh cũ đâu đâu tá
窖謹魚台屡濁頭
Khéo ngẩn ngơ thay lũ trọc đầu.


Ghi chú:
Đền Trấn Quốc có tuổi 1400 năm và là ngôi đền cổ nhất ở Hà Nội. Nó tưởng nhớ thời kì tranh đấu anh hùng để đánh đuổi người Tầu và khôi phục lại Việt Nam như quốc gia độc lập. Các tướng lĩnh và vua chúa thời kì đầu đã được tôn kính đến mức họ đã trở thành thánh trong niềm tin của dân chúng. Ngược lại, thời đại của Hồ Xuân Hương được đánh dấu bởi những cuộc chiến phe cánh huynh đệ tương tàn, tham nhũng và đạo đức giả tôn giáo.

Cùng tác giả Hồ Xuân Hương


  1. Tự Tình Thơ - 叙情詩
  2. Đề tranh tố nữ - 題幀素女
  3. Vịnh vấn nguyệt - 詠問月
  4. Cảnh Thu - 景秋
  5. Tự tình - 叙情
  6. Đài khán xuân - 檯看春
  7. Vịnh chùa Trấn Quốc - 詠厨鎮國
  8. Vịnh khách đáo gia - 詠客到家
  9. Nước Đằng - 渃藤
  10. Con cua - 𡥵𧍆
  11. Đèo Ba Dội - 岧𠀧隊
  12. Vịnh dương vật - 詠陽物
  13. Vịnh hàng ở Thanh - 詠行於清
  14. Tức cảnh - 即景
  15. Người bồ nhìn - 𠊚蒲𥚆
  16. Tự tình Chiếc bách - 叙情(隻栢)
  17. Cợt ông Chiêu Hổ - 吃翁昭虎
  18. Dỗ bạn khóc chồng - 𠴗伴哭𫯳
  19. Tiễn người làm thơ - 餞𠊛爫詩
  20. Vịnh ni sư - 詠娓師
  21. Đồng tiền hoẻn - 銅賤󰤏
  22. Vịnh đấu kỳ - 詠鬥棋
  23. Vịnh nữ vô âm - 詠女無陰
  24. Vịnh chùa Quán Sứ - 詠厨館使
  25. Khóc ông tổng Cóc - 哭翁總𧋉
  26. Vịnh dậy con trẻ - 詠𠰺𡥵𪨅
  27. Vịnh sư hoạnh dâm - 詠師横淫
  28. Mời ăn trầu - 𠶆咹𦺓
  29. Vịnh miêu - 詠猫(貓)
  30. Vịnh ốc nhồi - 詠屋𧋆
  31. Vịnh chợ trời - 詠𢄂𡗶
  32. Quả mít - 菓󰊳
  33. Phận đàn bà - 分彈婆
  34. Chơi hoa - 𨔈花
  35. Chùa xưa - 厨𠸗
  36. Dệt cửi - 𦂾𦀻
  37. Khóc ông phủ Vĩnh Tường - 泣翁府永祥
  38. Vịnh người chửa hoang - 詠𠊚𣜾荒
  39. Vịnh hang Cắc Cớ - 詠𧯄割據
  40. Vịnh lão y nhàn cư - 詠老醫閒居
  41. Ông Chiêu Hổ hoạ - 翁昭虎和
  42. Vịnh quạt - 詠𦑗
  43. Lấy chồng chung - 𥙩𫯳終
  44. Chế sư - 制師
  45. Vịnh leo đu - 詠𨇉𣛭
  46. Giếng nước - 汫渃
  47. Khóc chồng làm thuốc - 哭𫯳爫𧆄
  48. Bánh trôi - 餅㵢
  49. Đền Thái Thú - 𡑴太守

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Thu dạ kỳ 1 - (秋夜其一) | Nguyễn Du

Xem thêm:

luyện [ liàn ]

934A, tổng 17 nét, bộ kim 金 (+9 nét)

Nghĩa: luyện, đúc (làm nóng chảy kim loại rồi để đông lại)

Mời xem:

Tân Hợi 1971 Nam Mạng