Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 惴 - chuý | 惴 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: tâm (+9 nét) (quả tim, tâm trí, tấm lòng)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 24820

UTF-8: E683B4

UTF-32: 60F4

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zeoi3

Định nghĩa tiếng Anh: afraid, apprehensive, nervous

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: zhuì,chuǎn,guà

Tiếng Nhật: ズイ スイ カイ おそれる

Tiếng Nhật (Kun): OSORERU

Tiếng Nhật (On): ZUI SUI

Tiếng Hàn (Latinh): CHWEY

Quan Thoại: zhuì

Tiếng Việt: nhoai

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

制師 Chế sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨館使 Vịnh chùa Quán Sứ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

tăng [ céng , zēng , zèng ]

7F2F, tổng 15 nét, bộ mịch 糸 (+12 nét)

Nghĩa: 1. trói, buộc ; 2. lụa dày

Xem thêm:

[ é , hé ]

86B5, tổng 11 nét, bộ trùng 虫 (+5 nét)

Nghĩa: (xem: hà long 蠪)

Xem thêm:

[ pān ]

7705, tổng 9 nét, bộ mục 目 (+4 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh cuốn chả giò