Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

MẠC PHỦ TỨC SỰ

幕府即事

(Trạm nghỉ chân tức sự)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
幕府即事


徹夜鑼聲不暫停,
孤燈相對到天明。
經旬去國心如死,
一路逢人面盡生。
山麓積泥深沒馬,
谿泉伏怪老成精。
客情至此已無限,
又是燕山萬里行。

Dịch âm:
Mạc phủ tức sự


Triệt dạ la thanh bất tạm đình,
Cô đăng tương đối đáo thiên minh.
Kinh tuần khứ quốc tâm như tử,
Nhất lộ phùng nhân diện tẫn sinh.
Sơn lộc tích nê thâm một mã,
Khê tuyền phục quái lão thành tinh.
Khách tình chí thử dĩ vô hạn,
Hựu thị Yên sơn vạn lý hành.

Dịch nghĩa:
Trạm nghỉ chân tức sự


Suốt đêm, tiếng thanh la không ngớt.
Ta ngồi bên ngọn đèn cô đơn cho đến sáng.
Xa nước mấy tuần, lòng như chết.
Dọc đường gặp toàn người lạ.
Ở chân núi bùn ngập đến bụng ngựa.
Quái vật ẩn nấp hai bên bờ suối lâu ngày đã thành tinh.
Đến đây, tình cảm người viễn khách đã vô hạn rồi.
Huống chi cuộc hành trình đến Yên sơn (kinh đô) còn vạn dặm.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Sở Bá Vương mộ kỳ 1 - 楚霸王墓其一 (Mộ Sở Bá Vương kỳ 1)
  2. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 02 - 蒼梧竹枝歌其二 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 02)
  3. Tương Đàm điếu Tam Lư đại phu kỳ 2 - 湘潭弔三閭大夫其二 (Qua Tương Đàm viếng Tam Lư đại phu kỳ 2)
  4. Kỳ lân mộ - 騏麟墓 (Mộ kỳ lân)
  5. Phượng Hoàng lộ thượng tảo hành - 鳳凰路上早行 (Trên đường Phượng Hoàng đi sớm)
  6. Liễu Hạ Huệ mộ - 柳下惠墓 (Mộ Liễu Hạ Huệ)
  7. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - 別阮大郎其二 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 2)
  8. An Huy đạo trung - 安徽道中 (Trên đường đi An Huy)
  9. Ngoạ bệnh kỳ 1 - 臥病其一 (Nằm bệnh kỳ 1)
  10. Đề Nhị Thanh động - 題二青洞 (Đề động Nhị Thanh)
  11. Bất tiến hành - 不進行 (Thuyền không tiến lên được)
  12. Nễ giang khẩu hương vọng - 瀰江口鄉望 (Ở cửa sông Ròn nhìn về phía quê)
  13. Liệp - 獵 (Đi săn)
  14. Tam Giang khẩu đường dạ bạc - 三江口塘夜泊 (Đêm đậu thuyền ở cửa sông Tam Giang)
  15. Dự Nhượng kiều chuỷ thủ hành - 豫讓橋匕首行 (Bài hành về chiếc gươm ngắn cầu Dự Nhượng)
  16. Mộ xuân mạn hứng - 暮春漫興 (Cảm hứng cuối xuân)
  17. Âu Dương Văn Trung Công mộ - 歐陽文忠公墓 (Mộ ông Âu Dương Văn Trung)
  18. Chu hành tức sự - 舟行即事 (Đi thuyền hứng viết)
  19. Thác lời trai phường nón
  20. Thái Bình mại ca giả - 太平賣歌者 (Người hát rong ở Thái Bỉnh)
  21. Giang đầu tản bộ kỳ 1 - 江頭散步其一 (Dạo chơi đầu sông kỳ 1)
  22. Khất thực - 乞食 (Xin ăn)
  23. Thanh Quyết giang vãn diểu - 清決江晚眺 (Chiều ngắm cảnh sông Thanh Quyết)
  24. Hà Nam đạo trung khốc thử - 河南道中酷暑 (Nắng to trên đường đi Hà Nam)
  25. Dự Nhượng kiều - 豫讓橋 (Cầu Dự Nhượng)
  26. Thái Bình thành hạ văn xuy địch - 太平城下聞吹笛 (Bên ngoài thành Thái Bình, nghe tiếng sáo thổi)
  27. Độc Tiểu Thanh ký - 讀小青記 (Đọc chuyện nàng Tiểu Thanh)
  28. Tỉ Can mộ - 比干墓 (Mộ Tỉ Can)
  29. Á Phụ mộ - 亞父墓 (Mộ Á Phụ)
  30. Sơn Đường dạ bạc - 山塘夜泊 (Đêm đậu thuyền ở Sơn Đường)
  31. Lưu Linh mộ - 劉伶墓 (Mộ Lưu Linh)
  32. Trệ khách - 滯客 (Người khách bê trệ)
  33. Thuỷ Liên đạo trung tảo hành - 水連道中早行 (Đi sớm trên đường Thuỷ Liên)
  34. Há than hỷ phú - 下灘喜賦 (Tả nỗi mừng khi xuống thác)
  35. Tạp ngâm (Bạch vân sơ khởi Lệ Giang thành) - 雜吟(白雲初起麗江城) (Ngâm chơi (Trên thành sông Lệ mây trắng giăng))
  36. U cư kỳ 2 - 幽居其二 (Ở nơi u tịch kỳ 2)
  37. Độ Long Vĩ giang - 渡龍尾江 (Đò Sông Vĩ Giang)
  38. Mộng đắc thái liên kỳ 4 - 夢得採蓮其四 (Mộng thấy hái sen kỳ 4)
  39. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 14 - 蒼梧竹枝歌其十四 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 14)
  40. Vũ Thắng quan - 武勝關 (Ải Vũ Thắng)
  41. Điệu khuyển - 悼犬 (Điếu con chó chết)
  42. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一
  43. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 06 - 蒼梧竹枝歌其六 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 06)
  44. Tô Tần đình kỳ 1 - 蘇秦亭其一 (Đình Tô Tần kỳ 1)
  45. Lạng Sơn đạo trung - 諒山道中 (Trên đường đi Lạng Sơn)
  46. Tống nhân - 送人 (Tiễn bạn)
  47. Đại tác cửu thú tư quy kỳ 2 - 代作久戍思歸其二 (Làm thay người đi thú lâu năm mong được về kỳ 2)
  48. Tạp ngâm kỳ 1 - 雜吟其一
  49. Dao vọng Càn Hải từ - 遙望乾海祠 (Xa trông đền Càn Hải)
  50. Mạnh Tử từ cổ liễu - 孟子祠古柳 (Cây liễu cổ trước đền thờ Mạnh Tử)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Ngoạ bệnh kỳ 2 - (臥病其二) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Ký giang bắc Huyền Hư tử - (寄江北玄虛子) | Nguyễn Du

Xem thêm:

doanh, liêu [ Liáo ]

81AB, tổng 16 nét, bộ nhục 肉 (+12 nét)

Xem thêm:

冰河
băng hà

Mời xem:

Canh Tuất 1970 Nam Mạng