Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 憨 - ham | hàm | hám | 憨 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: tâm (+12 nét) (quả tim, tâm trí, tấm lòng)

Tổng nét: 15 nét

Unicode: 25000

UTF-8: E686A8

UTF-32: 61A8

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ham1

Định nghĩa tiếng Anh: foolish, silly, coquettish

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: hān

Tiếng Nhật: カン ガン

Tiếng Nhật (Kun): OROKA

Tiếng Nhật (On): KAN GAN

Tiếng Hàn (Latinh): KAM

Quan Thoại: hān

Âm thời Đường: kyɛ̀i

Tiếng Việt: hám

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠娓師 Vịnh ni sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

胡春香 Hồ Xuân Hương

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

平吳大告 BÌNH NGÔ ĐẠI CÁO (Nguyễn Trãi)

Xem thêm:

thiết [ qiè ]

7A83, tổng 9 nét, bộ huyệt 穴 (+4 nét)

Nghĩa: ăn cắp, ăn trộm

Xem thêm:

tý, tị, tỵ [ bì , pì ]

6FDE, tổng 17 nét, bộ thuỷ 水 (+14 nét)

Nghĩa: tiếng nước phọt mạnh ra; (xem: dạng tỵ 濞)

Xem thêm:

動力
động lực
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bột sắn dây tphcm