Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

SƠ THU CẢM HỨNG KỲ 2

初秋感興其二

(Cảm hứng đầu thu kỳ 2)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
初秋感興其二


江上西風木葉稀,
寒蟬終日噪高枝。
其中自有清商調,
不是愁人不許知。

Dịch âm:
Sơ thu cảm hứng kỳ 2


Giang thượng tây phong mộc diệp hy,
Hàn thiền chung nhật táo cao chi.
Kỳ trung tự hữu thanh thương điệu[1],
Bất thị sầu nhân bất hứa tri.

Dịch nghĩa:
Cảm hứng đầu thu kỳ 2


Gió tây thổi trên sông lá cây thưa thớt
Ve sầu lạnh suốt ngày kêu trên cành cao
Trong tiếng kêu có điệu thanh thương
Không phải người buồn thì không biết được

Chú thích:
[1] Âm điệu buồn. Thanh thương cũng có ngụ ý thu, vì thương là một âm thuộc hành kim, mùa thu.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一
  2. Thu dạ kỳ 2 - 秋夜其二 (Đêm thu kỳ 2)
  3. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 3 - 別阮大郎其三 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 3)
  4. Kỳ lân mộ - 騏麟墓 (Mộ kỳ lân)
  5. Cựu Hứa Đô - 舊許都 (Hứa Đô cũ)
  6. Khổng tước vũ - 孔雀舞 (Chim công múa)
  7. Quế Lâm công quán - 桂林公館 (Công quán Quế Lâm)
  8. Thu chí (Tứ thì hảo cảnh vô đa nhật) - 秋至(四時好景無多日) (Thu sang (Bốn mùa cảnh đẹp được bao ngày))
  9. Văn tế thập loại chúng sinh - Văn tế thập loại chúng sinh (Văn tế chiêu hồn)
  10. Tự thán kỳ 2 - 自嘆其二 (Than thân kỳ 2)
  11. Đông A sơn lộ hành - 東阿山路行 (Đi đường núi qua Đông A)
  12. Ngẫu thư công quán bích - 偶書公館壁 (Tình cờ đề vách công quán)
  13. Tương giang dạ bạc - 湘江夜泊 (Đêm Đậu Thuyền Trên Sông Tương Giang)
  14. Độ Phú Nông giang cảm tác - 渡富農江感作 (Qua sông Phú Nông cảm tác)
  15. Dương Phi cố lý - 楊妃故里 (Quê cũ Dương Quý Phi)
  16. Vũ Thắng quan - 武勝關 (Ải Vũ Thắng)
  17. Lương Chiêu Minh thái tử phân kinh thạch đài - 梁昭明太子分經石臺 (Đài đá chia kinh của thái tử Chiêu Minh nhà Lương)
  18. U cư kỳ 2 - 幽居其二 (Ở nơi u tịch kỳ 2)
  19. Lưu Linh mộ - 劉伶墓 (Mộ Lưu Linh)
  20. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一
  21. Độ Long Vĩ giang - 渡龍尾江 (Đò Sông Vĩ Giang)
  22. Quế Lâm Cù Các Bộ - 桂林瞿閣部 (Ông Cù Các Bộ ở Quế Lâm)
  23. Mộng đắc thái liên kỳ 2 - 夢得採蓮其二 (Mộng thấy hái sen kỳ 2)
  24. Hành lạc từ kỳ 2 - 行樂詞其二 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 2)
  25. Tạp thi kỳ 1 - 雜詩其一
  26. Mộng đắc thái liên kỳ 4 - 夢得採蓮其四 (Mộng thấy hái sen kỳ 4)
  27. Thương Ngô tức sự - 蒼梧即事 (Tức cảnh ở Thương Ngô)
  28. Mộng đắc thái liên kỳ 5 - 夢得採蓮其五 (Mộng thấy hái sen kỳ 5)
  29. Lạn Tương Như cố lý - 藺相如故里 (Làng cũ của Lạn Tương Như)
  30. Ngoạ bệnh kỳ 2 - 臥病其二 (Nằm bệnh kỳ 2)
  31. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 15 - 蒼梧竹枝歌其十五 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 15)
  32. Tống Nguyễn Sĩ Hữu nam quy - 送阮士有南歸 (Tống bạn Nguyễn Sĩ về nam)
  33. Xuân tiêu lữ thứ - 春宵旅次 (Đêm xuân lữ thứ)
  34. Quỳnh Hải nguyên tiêu - 瓊海元宵 (Rằm tháng riêng ở Quỳnh Hải)
  35. Nhị Sơ cố lý - 二疏故里 (Làng cũ của hai ông họ Sơ)
  36. Sở kiến hành - 所見行 (Những điều trông thấy)
  37. Hành lạc từ kỳ 1 - 行樂詞其一 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 1)
  38. Đạo ý - 道意 (Nói ý mình)
  39. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 09 - 蒼梧竹枝歌其九 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 09)
  40. Kê Khang cầm đài - 嵇康琴臺 (Đài gảy đàn của Kê Khang)
  41. Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ kỳ 2 - 耒陽杜少陵墓其二 (Mộ Đỗ Thiếu Lăng ở Lỗi Dương kỳ 2)
  42. Độ Linh giang - 渡靈江 (Qua đò sông Gianh)
  43. Lạng Sơn đạo trung - 諒山道中 (Trên đường đi Lạng Sơn)
  44. Xuân dạ - 春夜 (Đêm xuân)
  45. U cư kỳ 1 - 幽居其一 (Ở nơi u tịch kỳ 1)
  46. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 07 - 蒼梧竹枝歌其七 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 07)
  47. Mạc phủ tức sự - 幕府即事 (Trạm nghỉ chân tức sự)
  48. Thái Bình thành hạ văn xuy địch - 太平城下聞吹笛 (Bên ngoài thành Thái Bình, nghe tiếng sáo thổi)
  49. Hoàng Mai sơn thượng thôn - 黃梅山上村 (Xóm núi Hoàng Mai)
  50. Điệu khuyển - 悼犬 (Điếu con chó chết)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

khiêu [ qiào ]

64AC, tổng 15 nét, bộ thủ 手 (+12 nét)

Nghĩa: cất lên, nâng lên

Xem thêm:

干與
can dự

Quảng Cáo

bánh tráng hà tĩnh sỉ