Từ Điển Hán Việt

Thông tin ký tự

Bộ: tâm (+13 nét) (quả tim, tâm trí, tấm lòng)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 25043

UTF-8: E68793

UTF-32: 61D3

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: oi3

Quan Thoại: ài

Tiếng Việt: áy

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

厨𠸗 Chùa xưa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Đạo ý - (道意) | Nguyễn Du

Xem thêm:

sa, sá [ shā , shà , suō ]

6C99, tổng 7 nét, bộ thuỷ 水 (+4 nét)

Nghĩa: 1. cát, bãi cát ; 2. khàn, đục; tiếng rè rè, tiếng khàn

Xem thêm:

đáng, đảng [ dǎng , dàng , tǎng ]

64CB, tổng 16 nét, bộ thủ 手 (+13 nét)

Nghĩa: 1. kháng cự, chống lại ; 2. sắp xếp

Xem thêm:

hàm [ hán ]

51FE, tổng 9 nét, bộ khảm 凵 (+7 nét)

Nghĩa: 1. cái tráp, bao, hộp ; 2. thư từ

Quảng Cáo

shop bán măng khô