Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

NGẪU ĐỀ

偶題

(Ngẫu nhiên đề vịnh)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Làm quan ở kinh đô Huế (1805-1808),

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
偶題


白地庭墀夜色空,
深堂悄悄下簾櫳。
丁東砧杵千家月,
蕭索芭蕉一院風。
十口啼饑橫嶺北,
一身臥病帝城東。
知交怪我愁多夢,
天下何人不夢中。

Dịch âm:
Ngẫu đề


Bạch địa đình trì dạ sắc không,
Thâm đường tiễu tiễu hạ liêm long.
Đinh đông châm xử thiên gia nguyệt,
Tiêu tác ba tiêu nhất viện phong.
Thập khẩu đề cơ Hoành Lĩnh bắc,
Nhất thân ngoạ bệnh Đế Thành đông.
Tri giao quái ngã sầu đa mộng,
Thiên hạ hà nhân bất mộng trung.

Dịch nghĩa:
Ngẫu nhiên đề vịnh


Thềm sân trống trơn chỉ có màu đêm bàng bạc
Nhà sâu thăm thẳm, rèm buông xuống
Dưới bóng trăng của nghìn nhà, tiếng chày dập vải nghe rộn rã
Một viện gió thổi, tàu chuối khua xào xạc tiêu điều
Phía bắc Hoành Sơn, mười miệng kêu đói
Phía đông thành vua, một thân nằm bệnh
Các bạn quen biết lấy làm lạ tại sao ta sầu mộng
Thiên hạ ai là người không ở trong mộng?

Các nội dung nhắc tới bài thơ:
- Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ kỳ 2 (Nguyễn Du)

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Biện Giả - 辯賈 (Bác Giả Nghị)
  2. Ninh Công thành - 寧公城 (Thành Ông Ninh)
  3. Tái du Tam Điệp sơn - 再踰三疊山 (Vượt lại đèo Ba Dội)
  4. Ngẫu hứng - 偶興 (Ngẫu hứng)
  5. Ngẫu thư công quán bích - 偶書公館壁 (Tình cờ đề vách công quán)
  6. Dương Phi cố lý - 楊妃故里 (Quê cũ Dương Quý Phi)
  7. Văn tế thập loại chúng sinh - Văn tế thập loại chúng sinh (Văn tế chiêu hồn)
  8. Nam Quan đạo trung - 南關道中 (Trên đường qua ải Nam Quan)
  9. Mộng đắc thái liên kỳ 5 - 夢得採蓮其五 (Mộng thấy hái sen kỳ 5)
  10. Độ Hoài hữu cảm Văn thừa tướng - 渡淮有感文丞將 (Qua sông Hoài nhớ Văn thừa tướng)
  11. Tống Ngô Nhữ Sơn công xuất Nghệ An - 送吳汝山公出乂安 (Tiễn ông Ngô Nhữ Sơn ra làm hiệp trấn Nghệ An)
  12. Tần Cối tượng kỳ 2 - 秦檜像其二 (Tượng Tần Cối kỳ )
  13. Sơ thu cảm hứng kỳ 2 - 初秋感興其二 (Cảm hứng đầu thu kỳ 2)
  14. Quản Trọng Tam Quy đài - 管仲三歸臺 (Đài Tam Quy của Quản Trọng)
  15. Thanh Quyết giang vãn diểu - 清決江晚眺 (Chiều ngắm cảnh sông Thanh Quyết)
  16. Hoàng Mai đạo trung - 黃梅道中 (Trên đường Hoàng Mai)
  17. Từ Châu đê thượng vọng - 徐州堤上望 (Đứng trên đê Từ Châu nhìn ra)
  18. Điệp tử thư trung - 蝶死書中 (Bướm chết trong sách)
  19. Đề Đại Than Mã Phục Ba miếu - 題大灘馬伏波廟 (Đề miếu Mã Phục Ba ở Đại Than)
  20. Xuân dạ - 春夜 (Đêm xuân)
  21. Há than hỷ phú - 下灘喜賦 (Tả nỗi mừng khi xuống thác)
  22. Tương giang dạ bạc - 湘江夜泊 (Đêm Đậu Thuyền Trên Sông Tương Giang)
  23. Đại nhân hí bút - 代人戲筆 (Thay người khác, viết đùa)
  24. Dự Nhượng kiều - 豫讓橋 (Cầu Dự Nhượng)
  25. Sơ nguyệt - 初月 (Trăng non)
  26. Minh giang chu phát - 明江舟發 (Thuyền ra đi trên sông Minh)
  27. TRUYỆN KIỀU - 傳翹
  28. Ngẫu hứng kỳ 4 - 偶興其四
  29. Đại tác cửu thú tư quy kỳ 2 - 代作久戍思歸其二 (Làm thay người đi thú lâu năm mong được về kỳ 2)
  30. Thu dạ kỳ 1 - 秋夜其一 (Đêm thu kỳ 1)
  31. Từ Châu đạo trung - 徐州道中 (Trên đường Từ Châu)
  32. Thuỷ Liên đạo trung tảo hành - 水連道中早行 (Đi sớm trên đường Thuỷ Liên)
  33. Tặng nhân - 贈人 (Tặng người)
  34. Tạp ngâm kỳ 1 - 雜吟其一
  35. Quỳnh Hải nguyên tiêu - 瓊海元宵 (Rằm tháng riêng ở Quỳnh Hải)
  36. Sơn Đường dạ bạc - 山塘夜泊 (Đêm đậu thuyền ở Sơn Đường)
  37. Hán Dương vãn diểu - 漢陽晚眺 (Ngắm cảnh chiều ở Hán Dương)
  38. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 09 - 蒼梧竹枝歌其九 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 09)
  39. Đông lộ - 東路 (Đường qua hướng đông)
  40. Lạng thành đạo trung - 諒城道中 (Trên đường đi Lạng thành)
  41. Thác lời trai phường nón
  42. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 1 - 別阮大郎其一 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 1)
  43. Sở Bá Vương mộ kỳ 2 - 楚霸王墓其二 (Mộ Sở Bá Vương kỳ 2)
  44. Hàm Đan tức sự - 邯鄲即事 (Tức cảnh Hàm Đan)
  45. Đế Nghiêu miếu - 帝堯廟 (Miếu Đế Nghiêu)
  46. Long thành cầm giả ca - 龍城琴者歌 (Chuyện người gảy đàn ở Thăng Long)
  47. Sở vọng - 楚望 (Trông vời đất Sở)
  48. Giang đầu tản bộ kỳ 2 - 江頭散步其二 (Dạo chơi đầu sông kỳ 2)
  49. Thái Bình thành hạ văn xuy địch - 太平城下聞吹笛 (Bên ngoài thành Thái Bình, nghe tiếng sáo thổi)
  50. Quỷ Môn đạo trung - 鬼門道中 (Trên đường qua Quỷ Môn)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

中俄
trung nga

Xem thêm:

trù [ ]

568B, tổng 17 nét, bộ khẩu 口 (+14 nét)

Quảng Cáo

bán măng khô