Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 截 - tiệt | 截 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: qua (+1 nét) (cây qua (một thứ binh khí dài))

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 25130

UTF-8: E688AA

UTF-32: 622A

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zit6

Định nghĩa tiếng Anh: cut off, stop, obstruct, intersect

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: jié

Tiếng Nhật: セツ ゼチ きる たつ

Tiếng Nhật (Kun): TATSU KIRU

Tiếng Nhật (On): SETSU

Tiếng Hàn (Latinh): CEL

Quan Thoại: jié

Âm thời Đường: dzhet

Tiếng Việt: tiệt

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠娓師 Vịnh ni sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭𫯳爫𧆄 Khóc chồng làm thuốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餅㵢 Bánh trôi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

公海
công hải

Xem thêm:

掛懷
quải hoài

Xem thêm:

xuẩn [ chǔn ]

8822, tổng 21 nét, bộ trùng 虫 (+15 nét)

Nghĩa: 1. ngọ nguậy ; 2. con sâu ; 3. ngu, ngốc, đần độn ; 4. vụng về, chậm chạp

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Nhâm Thân 1992 Nữ Mạng