Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

NHIẾP KHẨU ĐẠO TRUNG

灄口道中

(Trên đường đi Nhiếp Khẩu)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
灄口道中


秋滿楓林霜葉紅,
小猧嗥出短籬東。
數畦粳稻雞豚外,
一帶茅茨楊柳中。
鴻嶺隔年虛宿夢,
白頭千里走秋風。
茫然不辨還鄉路,
觸目浮雲處處同。

Dịch âm:
Nhiếp Khẩu đạo trung


Thu mãn phong lâm sương diệp hồng,
Tiểu oa hào xuất đoản ly đông.
Sổ huề canh đạo kê đồn ngoại,
Nhất đới mao tỳ dương liễu trung.
Hồng Lĩnh cách niên hư túc mộng,
Bạch đầu thiên lý tẩu thu phong.
Mang nhiên bất biện hoàn hương lộ,
Xúc mục phù vân xứ xứ đồng.

Dịch nghĩa:
Trên đường đi Nhiếp Khẩu


Thu ngập rừng phong, sương nhuộm đỏ lá
Tiếng chó con sủa rộn nơi rào thấp phía đông
Vài thửa ruộng lúa tám còn thêm gà lợn
Một dãy nhà tranh trong hàng dương liễu
Xa núi Hồng Lĩnh một năm trời, chỉ mộng mị suông
Đầu tóc trắng chạy nghìn dặm trước gió thu
Mờ mịt không còn nhận ra dường trở lại quê nhà
Mây nổi ngợp mắt, đâu cũng như đâu

Nhiếp Khẩu: thị trấn ở cửa sông Nhiếp Giang, phía đông thành Vũ Hán. Nguyễn Du qua đây vào lúc mùa thu chín. Những túp lều tranh, ruộng lúa, gà lợn, tiếng chó sủa vang bên hàng giậu: cảnh làng mạc Trung Hoa mang ít nhiều hơi hướm Việt Nam.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Lý gia trại tảo phát - 李家寨早發 (Buổi sáng từ nhà họ Lý ra đi)
  2. La Phù giang thuỷ các độc toạ - 羅浮江水閣獨坐 (Ngồi một mình trên lầu cạnh sông La Phù)
  3. Ức gia huynh - 憶家兄 (Nhớ anh)
  4. Từ Châu đạo trung - 徐州道中 (Trên đường Từ Châu)
  5. Hoàng Mai kiều vãn diểu - 黃梅橋晚眺 (Chiều đứng trên cầu Hoàng Mai ngắm cảnh)
  6. Tây Hà dịch - 西河驛 (Trạm Tây Hà)
  7. Tương Đàm điếu Tam Lư đại phu kỳ 2 - 湘潭弔三閭大夫其二 (Qua Tương Đàm viếng Tam Lư đại phu kỳ 2)
  8. Ký Huyền Hư tử - 寄玄虛子
  9. Ký hữu (Hồng Sơn sơn nguyệt nhất luân minh) - 寄友(鴻山山月一輪明) (Gửi bạn (Đêm nay ngàn Hống bóng trăng soi))
  10. Thôn dạ - 村夜 (Đêm trong xóm)
  11. Ngũ nguyệt quan cạnh độ - 五月觀競渡 (Tháng năm xem đua thuyền)
  12. Thương Ngô tức sự - 蒼梧即事 (Tức cảnh ở Thương Ngô)
  13. Chu Lang mộ - 周郎墓 (Mộ Chu Lang)
  14. Thanh minh ngẫu hứng - 清明偶興 (Tiết thanh minh ngẫu hứng)
  15. Vọng Tương Sơn tự - 望湘山寺 (Ngắm cảnh chùa Tương Sơn)
  16. Điệp tử thư trung - 蝶死書中 (Bướm chết trong sách)
  17. Giáp Thành Mã Phục Ba miếu - 夾城馬伏波廟 (Miếu thờ Mã Phục Ba ở Giáp Thành)
  18. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 1 - 別阮大郎其一 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 1)
  19. Quá Thiên Bình - 過天平 (Qua sông Thiên Bình)
  20. Tiềm Sơn đạo trung - 潛山道中 (Trên đường qua Tiềm Sơn)
  21. Kê Khang cầm đài - 嵇康琴臺 (Đài gảy đàn của Kê Khang)
  22. Lưu Linh mộ - 劉伶墓 (Mộ Lưu Linh)
  23. Độ Linh giang - 渡靈江 (Qua đò sông Gianh)
  24. Đề Đại Than Mã Phục Ba miếu - 題大灘馬伏波廟 (Đề miếu Mã Phục Ba ở Đại Than)
  25. Dạ hành - 夜行 (Đi đêm)
  26. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 03 - 蒼梧竹枝歌其三 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 03)
  27. Tặng Thực Đình - 贈實亭 (Bài thơ tặng người tên Thự Đình)
  28. Vĩnh Châu Liễu Tử Hậu cố trạch - 永州柳子厚故宅 (Nhà cũ của Liễu Tử Hậu ở Vĩnh Châu)
  29. Mộng đắc thái liên kỳ 3 - 夢得採蓮其三 (Mộng thấy hái sen kỳ 3)
  30. Sơ thu cảm hứng kỳ 1 - 初秋感興其一 (Cảm hứng đầu thu kỳ 1)
  31. Sở Bá Vương mộ kỳ 1 - 楚霸王墓其一 (Mộ Sở Bá Vương kỳ 1)
  32. Đồ trung ngẫu hứng - 途中偶興 (Ngẫu hứng giữa đường)
  33. Dạ toạ - 夜坐 (Ngồi trong đêm)
  34. Thuỷ Liên đạo trung tảo hành - 水連道中早行 (Đi sớm trên đường Thuỷ Liên)
  35. Sơn cư mạn hứng - 山居漫興 (Ở núi cảm hứng)
  36. Độ Hoài hữu cảm Văn thừa tướng - 渡淮有感文丞將 (Qua sông Hoài nhớ Văn thừa tướng)
  37. Thành hạ khí mã - 城下棄馬 (Ngựa bỏ chân thành)
  38. Đồng Lung giang - 同籠江 (Sông Đồng Lung)
  39. Vũ Thắng quan - 武勝關 (Ải Vũ Thắng)
  40. Giang đầu tản bộ kỳ 2 - 江頭散步其二 (Dạo chơi đầu sông kỳ 2)
  41. Đại tác cửu thú tư quy kỳ 2 - 代作久戍思歸其二 (Làm thay người đi thú lâu năm mong được về kỳ 2)
  42. Mạn hứng kỳ 2 - 漫興其二
  43. Vọng Phu thạch - 望夫石 (Đá Vọng Phu)
  44. Hàm Đan tức sự - 邯鄲即事 (Tức cảnh Hàm Đan)
  45. Vãn há Đại Than, tân lạo bạo trướng, chư hiểm câu thất - 晚下大灘新潦暴漲諸險俱失 (Thuyền xuôi ghềnh Đại Than, nước lũ dâng cao, ngập cả những chỗ hiểm trở)
  46. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 14 - 蒼梧竹枝歌其十四 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 14)
  47. Nam Quan đạo trung - 南關道中 (Trên đường qua ải Nam Quan)
  48. Đồng Tước đài - 銅雀臺 (Đài Đồng Tước)
  49. Tống Nguyễn Sĩ Hữu nam quy - 送阮士有南歸 (Tống bạn Nguyễn Sĩ về nam)
  50. An Huy đạo trung - 安徽道中 (Trên đường đi An Huy)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

thảng [ cháng ]

5F9C, tổng 11 nét, bộ xích 彳 (+8 nét)

Nghĩa: (xem: thảng dương 佯)

Xem thêm:

nha [ ]

5B72, tổng 11 nét, bộ tử 子 (+8 nét)

Mời xem:

Tân Tỵ 2001 Nam Mạng