Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 把捉
Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Ngoạ bệnh kỳ 1 - (臥病其一) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Quỳnh Hải nguyên tiêu - (瓊海元宵) | Nguyễn Du

Xem thêm:

nhĩ, nễ [ ěr , nǐ ]

723E, tổng 14 nét, bộ hào 爻 (+10 nét)

Nghĩa: 1. anh, bạn, mày ; 2. vậy (dùng để kết thúc câu)

Xem thêm:

kiều [ jiāo , qiáo ]

835E, tổng 9 nét, bộ thảo 艸 (+6 nét)

Nghĩa: lúa tám đen

Xem thêm:

huy, hí, hô, hý [ hū , huī , huì , xī , xì ]

6231, tổng 16 nét, bộ qua 戈 (+12 nét)

Nghĩa: 1. đùa nghịch ; 2. tuồng, kịch, xiếc

Quảng Cáo

nhôm kính tphcm