Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

TỔ SƠN ĐẠO TRUNG

祖山道中

(Trên đường Tổ Sơn)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:


祖山道中


楓樹林中葉亂飛,
驚沙作雨上征衣。
蕭蕭枯草路一線,
寂寂斜陽山四圍。
去日兩河曾習戰,
紆途千里正思歸。
皤皤白髮紅塵路,
日暮登高悲莫悲。

Dịch âm


Tổ Sơn đạo trung


Phong thụ lâm trung diệp loạn phi,
Kinh sa tác vũ thướng chinh y.
Tiêu tiêu khô thảo lộ nhất tuyến,
Tịch tịch tà dương sơn tứ vi.
Khứ nhật Lưỡng Hà tằng tập chiến,
Hu đồ thiên lí chính tư quy.
Bà bà bạch phát hồng trần lộ,
Nhật mộ đăng cao bi mạc bi.

Dịch nghĩa:


Trên đường Tổ Sơn


Trong rừng phong lá bay loạn
Cát tung lên như mưa trên áo người đi
Suốt dặm đường, chỉ là cỏ khô xơ xác
Chiều hôm quạnh quẽ, núi vây bốn bề
Hôm trước, Lưỡng Hà chiến tranh liên miên
Đường đi vòng dài nghìn dặm, làm nhớ quê
Tóc bạc phơ trên đường bụi đỏ
Trời tối lên cao, không gì buồn thế

Tổ Sơn: Tên vùng núi phía bắc Hoàng Châu 黃州, tỉnh Chiết Giang 浙江.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Tam Liệt miếu - 三烈廟 (Miếu ba liệt nữ)
  2. Quỳnh Hải nguyên tiêu - 瓊海元宵 (Rằm tháng riêng ở Quỳnh Hải)
  3. Lưu biệt Nguyễn đại lang - 留別阮大郎 (Bài thơ lưu lại khi cùng anh Nguyễn chia tay)
  4. U cư kỳ 2 - 幽居其二 (Ở nơi u tịch kỳ 2)
  5. Đồng Lung giang - 同籠江 (Sông Đồng Lung)
  6. Mạnh Tử từ cổ liễu - 孟子祠古柳 (Cây liễu cổ trước đền thờ Mạnh Tử)
  7. Thanh minh ngẫu hứng - 清明偶興 (Tiết thanh minh ngẫu hứng)
  8. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 15 - 蒼梧竹枝歌其十五 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 15)
  9. Vương thị tượng kỳ 1 - 王氏像其一 (Tượng Vương thị kỳ 1)
  10. Ký hữu (Mạc mạc trần ai mãn thái không) - 寄友(漠漠塵埃滿太空) (Gửi bạn (Bầu trời mù mịt bụi bay đầy))
  11. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 06 - 蒼梧竹枝歌其六 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 06)
  12. Đế Nghiêu miếu - 帝堯廟 (Miếu Đế Nghiêu)
  13. Độ Hoài hữu cảm Văn thừa tướng - 渡淮有感文丞將 (Qua sông Hoài nhớ Văn thừa tướng)
  14. Quỷ Môn quan - 鬼門關 (Ải Quỷ Môn)
  15. Thái Bình thành hạ văn xuy địch - 太平城下聞吹笛 (Bên ngoài thành Thái Bình, nghe tiếng sáo thổi)
  16. Hành lạc từ kỳ 2 - 行樂詞其二 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 2)
  17. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二
  18. Liễu Hạ Huệ mộ - 柳下惠墓 (Mộ Liễu Hạ Huệ)
  19. Hán Dương vãn diểu - 漢陽晚眺 (Ngắm cảnh chiều ở Hán Dương)
  20. An Huy đạo trung - 安徽道中 (Trên đường đi An Huy)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Mời xem:

Mậu Tý 1948 Nam Mạng