Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 措 - thố | trách | 措 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủ ⼿(+8 nét) (tay)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 25514

UTF-8: E68EAA

UTF-32: 63AA

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: cou3

Định nghĩa tiếng Anh: place; collect, arrange; employ

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: cuò,,

Tiếng Nhật: サク シャク セキ おく

Tiếng Nhật (Kun): OKU

Tiếng Nhật (On): SO

Tiếng Hàn (Latinh): CO CHAYK

Quan Thoại: cuò

Tiếng Việt: thố

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

大越史記全書 Đại Việt Sử Ký Toàn Thư Quyển Thủ

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𦑗 Vịnh quạt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

題幀素女 Đề tranh tố nữ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

幽灵
u linh

Xem thêm:

thiên [ qiān ]

9621, tổng 5 nét, bộ phụ 阜 (+3 nét)

Nghĩa: 1. bờ ruộng ; 2. đường đi trong bãi tha ma

Xem thêm:

新舊
tân cựu
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

tháo lắp tủ tphcm