Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 揈 - cúc | hoanh | oanh | 揈 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủ ⼿(+9 nét) (tay)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 25544

UTF-8: E68F88

UTF-32: 63C8

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: fang4

Định nghĩa tiếng Anh: to expel

Pinyin: hōng,hóng,xuàn,

Tiếng Nhật: コウ ケン キク コク すくう

Tiếng Nhật (Kun): UTSU

Tiếng Nhật (On): KOU KEN KIKU

Quan Thoại: hōng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

景秋 Cảnh Thu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠鬥棋 Vịnh đấu kỳ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

銅賤󰤏 Đồng tiền hoẻn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

giác, giáo [ jiào , jué ]

8990, tổng 11 nét, bộ kiến 見 (+4 nét)

Xem thêm:

kị, kỵ [ jì , qí ]

9A0E, tổng 18 nét, bộ mã 馬 (+8 nét)

Nghĩa: 1. ngựa đã đóng cương ; 2. cưỡi ngựa

Xem thêm:

nhạn [ yàn ]

8D5D, tổng 16 nét, bộ hán 厂 (+14 nét), bối 貝 (+12 nét)

Nghĩa: đồ giả, hàng giả

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Ất Hợi 1995 Nam Mạng