Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

HÀN TÍN GIẢNG BINH XỨ

韓信講兵處

(Chỗ Hàn Tín luyện quân)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
韓信講兵處


百萬旌麾北渡河,
燕交地下有沉戈。
悠悠事後二千載,
蕩蕩城邊一片沙。
噲伍未成甘碌碌,
君前猶自善多多。
可憐十世山河在,
厚誓徒延絳灌家。

Dịch âm:
Hàn Tín giảng binh xứ


Bách vạn tinh huy bắc độ Hà,
Yên giao địa hạ hữu trầm qua.
Du du sự hậu nhị thiên tải,
Đãng đãng thành biên nhất phiến sa.
Khoái ngũ vị thành cam lục lục,
Quân tiền do tự thiện đa đa.
Khả liên thập thế sơn hà tại,
Hậu thệ đồ duyên Giáng Quán gia.

Dịch nghĩa:
Chỗ Hàn Tín luyện quân


Trăm vạn cờ xí vượt sông Hoàng Hà phía bắc
Dưới đất Yên còn vùi gươm giáo
Việc xa xôi xảy ra đã hai nghìn năm
Mênh mông ở bên thành một bãi cát
Cùng hàng với bọn Phàn Khoái, chưa thành công, cam chịu tầm thường
Trước mặt vua vẫn tự cho (có tài cầm quân), “càng nhiều càng tốt”
Thương thay, sơn hà nhà Hán đã được mười đời rồi
Nhưng chỉ có Giáng hầu, Quán Anh là được hưởng lời thề nồng hậu (của vua Hán Cao Tổ)

Hàn Tín người đất Hoài Âm 淮陰 (thuộc tỉnh Giang Tô ngày nay) giúp Lưu Bang 劉邦, lập nhiều công trạng, là công thần bậc nhất nhà Hán. Sau bị mang tiếng làm phản, Hán Cao Tổ 漢高祖 giáng chức làm Hoài Âm Hầu 淮陰侯. Lữ Hậu 呂后 giết cả ba họ nhà Tín. (Xem bài Độ Hoài hữu cảm Hoài Âm hầu).

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 08 - 蒼梧竹枝歌其八 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 08)
  2. Đồng Lư lộ thượng dao kiến Sài Sơn - 同廬路上遙見柴山 (Trên đường Đồng Lư, xa thấy núi Thầy)
  3. My trung mạn hứng - 縻中漫興 (Chung Tử gảy đàn theo điệu Nam)
  4. Vị Hoàng doanh - 渭潢營 (Quân doanh Vị Hoàng)
  5. Ngũ nguyệt quan cạnh độ - 五月觀競渡 (Tháng năm xem đua thuyền)
  6. Đông A sơn lộ hành - 東阿山路行 (Đi đường núi qua Đông A)
  7. Thu dạ kỳ 2 - 秋夜其二 (Đêm thu kỳ 2)
  8. Hàn Tín giảng binh xứ - 韓信講兵處 (Chỗ Hàn Tín luyện quân)
  9. Tạp ngâm kỳ 2 - 雜吟其二
  10. La Phù giang thuỷ các độc toạ - 羅浮江水閣獨坐 (Ngồi một mình trên lầu cạnh sông La Phù)
  11. Đại tác cửu thú tư quy kỳ 1 - 代作久戍思歸其一 (Làm thay người đi thú lâu năm mong được về kỳ 1)
  12. Dương Phi cố lý - 楊妃故里 (Quê cũ Dương Quý Phi)
  13. Hành lạc từ kỳ 2 - 行樂詞其二 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 2)
  14. Hành lạc từ kỳ 1 - 行樂詞其一 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 1)
  15. Quá Thiên Bình - 過天平 (Qua sông Thiên Bình)
  16. Nam Quan đạo trung - 南關道中 (Trên đường qua ải Nam Quan)
  17. Cựu Hứa Đô - 舊許都 (Hứa Đô cũ)
  18. Độ Hoài hữu cảm Hoài Âm hầu tác - 渡淮有感淮陰侯作 (Qua sông Hoài nhớ Hoài Âm hầu)
  19. Ngoạ bệnh kỳ 1 - 臥病其一 (Nằm bệnh kỳ 1)
  20. Điệu khuyển - 悼犬 (Điếu con chó chết)
  21. Chu hành tức sự - 舟行即事 (Đi thuyền hứng viết)
  22. Sơ nguyệt - 初月 (Trăng non)
  23. Giang đầu tản bộ kỳ 1 - 江頭散步其一 (Dạo chơi đầu sông kỳ 1)
  24. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - 別阮大郎其二 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 2)
  25. Vọng Phu thạch - 望夫石 (Đá Vọng Phu)
  26. Độ Long Vĩ giang - 渡龍尾江 (Đò Sông Vĩ Giang)
  27. Hoàng Mai đạo trung - 黃梅道中 (Trên đường Hoàng Mai)
  28. Ký Huyền Hư tử - 寄玄虛子
  29. Sơn thôn - 山村 (Xóm núi)
  30. Lạn Tương Như cố lý - 藺相如故里 (Làng cũ của Lạn Tương Như)
  31. Tần Cối tượng kỳ 2 - 秦檜像其二 (Tượng Tần Cối kỳ )
  32. Sơn trung tức sự - 山中即事 (Thuật việc khi ở trong núi)
  33. Đào Hoa dịch đạo trung kỳ 2 - 桃花驛道中其二 (Trên đường đến trạm Đào Hoa kỳ 2)
  34. Lam giang - 藍江 (Sông Lam)
  35. Đồ trung ngẫu hứng - 途中偶興 (Ngẫu hứng giữa đường)
  36. Nhiếp Khẩu đạo trung - 灄口道中 (Trên đường đi Nhiếp Khẩu)
  37. Đế Nghiêu miếu - 帝堯廟 (Miếu Đế Nghiêu)
  38. Hán Dương vãn diểu - 漢陽晚眺 (Ngắm cảnh chiều ở Hán Dương)
  39. Đồng Tước đài - 銅雀臺 (Đài Đồng Tước)
  40. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 01 - 蒼梧竹枝歌其一 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 01)
  41. Tự thán kỳ 1 - 自嘆其一 (Than thân kỳ 1)
  42. Giản Công bộ chiêm sự Trần kỳ 1 - 柬工部詹事陳其一 (Gửi ông Trần chiêm sự bộ Công kỳ 1)
  43. Tổ Sơn đạo trung - 祖山道中 (Trên đường Tổ Sơn)
  44. Giáp Thành Mã Phục Ba miếu - 夾城馬伏波廟 (Miếu thờ Mã Phục Ba ở Giáp Thành)
  45. Từ Châu đạo trung - 徐州道中 (Trên đường Từ Châu)
  46. Há than hỷ phú - 下灘喜賦 (Tả nỗi mừng khi xuống thác)
  47. Tặng nhân - 贈人 (Tặng người)
  48. Kê thị trung từ - 嵇侍中祠 (Đền thờ ông thị trung họ Kê)
  49. Mộng đắc thái liên kỳ 5 - 夢得採蓮其五 (Mộng thấy hái sen kỳ 5)
  50. Hoàng Hạc lâu - 黃鶴樓 (Lầu Hoàng Hạc)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

tháo [ cào , zào ]

6165, tổng 13 nét, bộ tâm 心 (+10 nét)

Nghĩa: chăm chăm, đăm đắm

Xem thêm:

tiên, tiền, tiễn [ jiān , jiàn , zàn , zhǎn ]

6E54, tổng 12 nét, bộ thuỷ 水 (+9 nét)

Nghĩa: 1. sông Tiên ; 2. gột rửa

Xem thêm:

ngải [ yì ]

82C5, tổng 7 nét, bộ thảo 艸 (+4 nét)

Quảng Cáo

nhôm kính thành phát