Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 搯 - thao | đào | 搯 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủ ⼿(+1 nét) (tay)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 25647

UTF-8: E690AF

UTF-32: 642F

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: tou1

Định nghĩa tiếng Anh: take out, pull out

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: tāo

Tiếng Nhật: トウ たたく とりだす ぬく

Tiếng Nhật (Kun): TORIDASU

Tiếng Nhật (On): TOU

Tiếng Hàn (Latinh): TO

Quan Thoại: tāo

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠問月 Vịnh vấn nguyệt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𧯄割據 Vịnh hang Cắc Cớ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

minh, mính, mịnh [ míng , mǐng ]

669D, tổng 14 nét, bộ nhật 日 (+10 nét)

Nghĩa: tối tăm

Xem thêm:

王者香
vương giả hương

Xem thêm:

害心
hại tâm
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bán lạc ngon