Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 攥 - toản | tát | 攥 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủ ⼿(+2 nét) (tay)

Tổng nét: 23 nét

Unicode: 25893

UTF-8: E694A5

UTF-32: 6525

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zaan6

Định nghĩa tiếng Anh: (coll.) hold; grip; grasp

Pinyin: zuàn

Tiếng Nhật: サツ サチ

Quan Thoại: zuàn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠客到家 Vịnh khách đáo gia (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

題幀素女 Đề tranh tố nữ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

岧𠀧隊 Đèo Ba Dội (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

mậu [ wù ]

620A, tổng 5 nét, bộ qua 戈 (+1 nét)

Nghĩa: Mậu (ngôi thứ 5 hàng Can)

Xem thêm:

儀狀
nghi trạng

Xem thêm:

蓬莱
bồng lai
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa kính quận 1