Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

TRỆ KHÁCH

滯客

(Người khách bê trệ)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Mười năm gió bụi (1786-1795),

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
滯客


滯客淹留南海中,
寂寥良夜與誰同。
歸鴻悲動天河水,
戍鼓寒侵夏夜風。
人到窮途無好夢,
天回苦海促浮蹤。
風塵隊裡留皮骨,
客枕蕭蕭兩鬢蓬。

Dịch âm:
Trệ khách


Trệ khách yêm lưu Nam Hải trung,
Tịch liêu lương dạ dữ thuỳ đồng?
Quy hồng bi động thiên hà thuỷ,
Thú cổ hàn xâm hạ dạ phong.
Nhân đáo cùng đồ vô hảo mộng,
Thiên hồi khổ hải xúc phù tung.
Phong trần đội lý lưu bì cốt,
Khách chẩm tiêu tiêu lưỡng mấn bồng.

Dịch nghĩa:
Người khách bê trệ


Người khách bê trệ nằm bẹp mãi ở vùng biển nam.
Đêm đẹp vắng lặng, biết trò chuyện cùng ai?
Con chim hồng bay về, tiếng kêu bi thương vang động nước sông Ngân.
Tiếng trống cầm canh lạnh cả gió đêm hè.
Con người ta đến bước đường cùng không thể có mộng đẹp.
Trời d0ưa bể khổ lại giục gót phiêu lưu.
Trong đám người phong trần, mình để lại bộ xương bọc da,
Nằm nơi đất khách, hai mái tóc bạc loà xoà trên gối.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Sở kiến hành - 所見行 (Những điều trông thấy)
  2. Tín Dương tức sự - 信陽即事 (Viết ở Tín Dương)
  3. An Huy đạo trung - 安徽道中 (Trên đường đi An Huy)
  4. Tân thu ngẫu hứng - 新秋偶興 (Đầu thu tình cờ hứng bút)
  5. Thôn dạ - 村夜 (Đêm trong xóm)
  6. Đề Vi, Lư tập hậu - 題韋盧集後 (Đề sau tập thơ của hai ông Vi, Lư)
  7. Đồng Tước đài - 銅雀臺 (Đài Đồng Tước)
  8. Tiềm Sơn đạo trung - 潛山道中 (Trên đường qua Tiềm Sơn)
  9. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 11 - 蒼梧竹枝歌其十一 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 11)
  10. Vị Hoàng doanh - 渭潢營 (Quân doanh Vị Hoàng)
  11. Đào Hoa dịch đạo trung kỳ 2 - 桃花驛道中其二 (Trên đường đến trạm Đào Hoa kỳ 2)
  12. Mạc phủ tức sự - 幕府即事 (Trạm nghỉ chân tức sự)
  13. Giản Công bộ chiêm sự Trần kỳ 1 - 柬工部詹事陳其一 (Gửi ông Trần chiêm sự bộ Công kỳ 1)
  14. Ký hữu (Hồng Sơn sơn nguyệt nhất luân minh) - 寄友(鴻山山月一輪明) (Gửi bạn (Đêm nay ngàn Hống bóng trăng soi))
  15. Tống Ngô Nhữ Sơn công xuất Nghệ An - 送吳汝山公出乂安 (Tiễn ông Ngô Nhữ Sơn ra làm hiệp trấn Nghệ An)
  16. Pháo đài - 炮臺 (Pháo đài)
  17. Tần Cối tượng kỳ 2 - 秦檜像其二 (Tượng Tần Cối kỳ )
  18. Điếu La Thành ca giả - 吊羅城歌者 (Viếng ca nữ đất La Thành)
  19. Lý gia trại tảo phát - 李家寨早發 (Buổi sáng từ nhà họ Lý ra đi)
  20. Quá Thiên Bình - 過天平 (Qua sông Thiên Bình)
  21. Khổng tước vũ - 孔雀舞 (Chim công múa)
  22. U cư kỳ 2 - 幽居其二 (Ở nơi u tịch kỳ 2)
  23. Hoàng hà - 黃河 (Sông Hoàng Hà)
  24. Ức gia huynh - 憶家兄 (Nhớ anh)
  25. Tổ Sơn đạo trung - 祖山道中 (Trên đường Tổ Sơn)
  26. Hành lạc từ kỳ 2 - 行樂詞其二 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 2)
  27. Lưu Linh mộ - 劉伶墓 (Mộ Lưu Linh)
  28. Hoàng Mai đạo trung - 黃梅道中 (Trên đường Hoàng Mai)
  29. Tạp ngâm kỳ 1 - 雜吟其一
  30. Sơ thu cảm hứng kỳ 2 - 初秋感興其二 (Cảm hứng đầu thu kỳ 2)
  31. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一
  32. Vương thị tượng kỳ 2 - 王氏像其二 (Tượng Vương thị kỳ 2)
  33. Ngẫu hứng - 偶興 (Ngẫu hứng)
  34. Giang đình hữu cảm - 江亭有感 (Cảm tác ở đình bên sông)
  35. Thành hạ khí mã - 城下棄馬 (Ngựa bỏ chân thành)
  36. Vĩnh Châu Liễu Tử Hậu cố trạch - 永州柳子厚故宅 (Nhà cũ của Liễu Tử Hậu ở Vĩnh Châu)
  37. Dạ hành - 夜行 (Đi đêm)
  38. Ngoạ bệnh kỳ 1 - 臥病其一 (Nằm bệnh kỳ 1)
  39. Đồng Lung giang - 同籠江 (Sông Đồng Lung)
  40. Thương Ngô mộ vũ - 蒼梧暮雨 (Mưa chiều ở Thương Ngô)
  41. Xuân nhật ngẫu hứng - 春日偶興 (Ngẫu hứng ngày xuân)
  42. Đối tửu - 對酒 (Trước chén rượu)
  43. Tạp ngâm kỳ 3 - 雜吟其三
  44. Mộng đắc thái liên kỳ 4 - 夢得採蓮其四 (Mộng thấy hái sen kỳ 4)
  45. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 12 - 蒼梧竹枝歌其十二 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 12)
  46. Mộ xuân mạn hứng - 暮春漫興 (Cảm hứng cuối xuân)
  47. Thái Bình mại ca giả - 太平賣歌者 (Người hát rong ở Thái Bỉnh)
  48. Tái du Tam Điệp sơn - 再踰三疊山 (Vượt lại đèo Ba Dội)
  49. Hoàng Hạc lâu - 黃鶴樓 (Lầu Hoàng Hạc)
  50. Đề Đại Than Mã Phục Ba miếu - 題大灘馬伏波廟 (Đề miếu Mã Phục Ba ở Đại Than)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

cự [ jù ]

6B6B, tổng 8 nét, bộ chỉ 止 (+4 nét)

Nghĩa: khoảng cách

Xem thêm:

[ ]

0030, tổng nét, bộ

Quảng Cáo

English