Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 斃 - tễ | tệ | 斃 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: phộc (+14 nét) (đánh khẽ)

Tổng nét: 17 nét

Unicode: 25987

UTF-8: E69683

UTF-32: 6583

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: bai6

Định nghĩa tiếng Anh: kill; die violent death

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin:

Tiếng Nhật: ヘイ たおれる たおす

Tiếng Nhật (Kun): TAORERU

Tiếng Nhật (On): HEI

Tiếng Hàn (Latinh): PHYEY

Quan Thoại:

Âm thời Đường: bhiɛ̀i

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𥙩𫯳終 Lấy chồng chung (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

渃藤 Nước Đằng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡑴太守 Đền Thái Thú (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

thú [ shòu ]

7363, tổng 16 nét, bộ khuyển 犬 (+12 nét)

Xem thêm:

般樂
ban lạc

Xem thêm:

quyến [ quǎn ]

753D, tổng 8 nét, bộ điền 田 (+3 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Giáp Thìn 1964 Nam Mạng