Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 斬 - trảm | 斬 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: cân (+7 nét) (cái búa, rìu)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 26028

UTF-8: E696AC

UTF-32: 65AC

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zaam2

Định nghĩa tiếng Anh: cut, chop, sever; behead

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: zhǎn,zhàn

Tiếng Nhật: ザン サン きる

Tiếng Nhật (Kun): KIRU

Tiếng Nhật (On): ZAN SAN

Tiếng Hàn (Latinh): CHAM

Quan Thoại: zhǎn

Âm thời Đường: *jræ̌m

Tiếng Việt: trảm

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情 Tự tình (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠屋𧋆 Vịnh ốc nhồi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

銅賤󰤏 Đồng tiền hoẻn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

頸椎
cảnh chuy

Xem thêm:

[ ]

8F04, tổng 13 nét, bộ xa 車 (+6 nét)

Xem thêm:

往去
vãng khứ
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh ram