Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

DAO VỌNG CÀN HẢI TỪ

遙望乾海祠

(Xa trông đền Càn Hải)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Mười năm gió bụi (1786-1795),

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
遙望乾海祠


茫茫海水接天樞,
隱約孤祠出小洲。
古木寒連鳧渚暮,
晴煙青引海門秋。
號天相將丹心盡,
撫地瓊崖塊肉無。
笑爾明妃長出塞,
琵琶杯酒勸單于。

Dịch âm:
Dao vọng Càn Hải từ


Mang mang hải thuỷ tiếp thiên xu,
Ẩn ước cô từ xuất tiểu chu (châu).
Cổ mộc hàn liên phù chử mộ,
Tình yên thanh dẫn hải môn thu.
Hào thiên tướng tướng đan tâm tận,
Phủ địa Quỳnh Nhai khối nhục vô.
Tiếu nhĩ Minh Phi trường xuất tái,
Tỳ bà bôi tửu khuyến Thiền Vu.

Dịch nghĩa:
Xa trông đền Càn Hải


Nước biển mênh mông tận chân trời,
Giữa bãi cát nhỏ thấp thoáng ngôi đền lẻ loi.
Buổi chiều hôm, chòm cổ thụ lạnh lẽo tiếp liền với bến sông đậu đầy chim âu,
Giữa mùa thu, làn khói lúc trời tạnh bay ra phía cửa biển.
Các bậc tướng văn, tướng võ đã dốc hết lòng son, bây giờ đành kêu trời,
Bà Dương Thái hậu khi đến đất Quỳnh Nhai, vỗ đất khóc, vì không còn ai dòng dõi họ Triệu nữa.
Cười cho bà Minh Phi đem thân ra ngoài cửa ải,
Phải gảy đàn tì bà, chuốc rượu mua vui cho chúa Thiền Vu!

Càn Hải tức đền Cờn ở huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An, thờ vợ vua Tống Độ Tông. Bà khi đi lánh nạn bị đắm thuyền, được dân địa phương chôn cất và lập đền thờ.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Lam giang - 藍江 (Sông Lam)
  2. TRUYỆN KIỀU - 傳翹
  3. Quỷ Môn quan - 鬼門關 (Ải Quỷ Môn)
  4. U cư kỳ 1 - 幽居其一 (Ở nơi u tịch kỳ 1)
  5. Đề Đại Than Mã Phục Ba miếu - 題大灘馬伏波廟 (Đề miếu Mã Phục Ba ở Đại Than)
  6. Hoàng Hà trở lạo - 黃河阻潦 (Lũ sông Hoàng Hà làm trở ngại)
  7. Đại tác cửu thú tư quy kỳ 2 - 代作久戍思歸其二 (Làm thay người đi thú lâu năm mong được về kỳ 2)
  8. Khai song - 開窗 (Mở cửa sổ)
  9. Chu hành tức sự - 舟行即事 (Đi thuyền hứng viết)
  10. Lưu Linh mộ - 劉伶墓 (Mộ Lưu Linh)
  11. Sơn cư mạn hứng - 山居漫興 (Ở núi cảm hứng)
  12. Đông A sơn lộ hành - 東阿山路行 (Đi đường núi qua Đông A)
  13. Kê thị trung từ - 嵇侍中祠 (Đền thờ ông thị trung họ Kê)
  14. Tân thu ngẫu hứng - 新秋偶興 (Đầu thu tình cờ hứng bút)
  15. Vị Hoàng doanh - 渭潢營 (Quân doanh Vị Hoàng)
  16. Văn tế Trường Lưu nhị nữ
  17. Từ Châu đạo trung - 徐州道中 (Trên đường Từ Châu)
  18. Sở vọng - 楚望 (Trông vời đất Sở)
  19. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 3 - 別阮大郎其三 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 3)
  20. Trường Sa Giả thái phó - 長沙賈太傅 (Giả Thái Phó đất Trường Sa)
  21. Tạp thi kỳ 2 - 雜詩其二
  22. Ninh Công thành - 寧公城 (Thành Ông Ninh)
  23. Đối tửu - 對酒 (Trước chén rượu)
  24. Tây Hà dịch - 西河驛 (Trạm Tây Hà)
  25. Điệp tử thư trung - 蝶死書中 (Bướm chết trong sách)
  26. Vương thị tượng kỳ 1 - 王氏像其一 (Tượng Vương thị kỳ 1)
  27. Thác lời trai phường nón
  28. Đồng Tước đài - 銅雀臺 (Đài Đồng Tước)
  29. Kê Khang cầm đài - 嵇康琴臺 (Đài gảy đàn của Kê Khang)
  30. Vọng Phu thạch - 望夫石 (Đá Vọng Phu)
  31. Quế Lâm Cù Các Bộ - 桂林瞿閣部 (Ông Cù Các Bộ ở Quế Lâm)
  32. Thuỷ Liên đạo trung tảo hành - 水連道中早行 (Đi sớm trên đường Thuỷ Liên)
  33. Nhiếp Khẩu đạo trung - 灄口道中 (Trên đường đi Nhiếp Khẩu)
  34. Ngẫu đắc - 偶得 (Ngẫu nhiên làm)
  35. Vinh Khải Kỳ thập tuệ xứ - 榮棨期拾穗處 (Nơi Vinh Khải Kỳ mót lúa)
  36. Đào Hoa dịch đạo trung kỳ 2 - 桃花驛道中其二 (Trên đường đến trạm Đào Hoa kỳ 2)
  37. Ngoạ bệnh kỳ 2 - 臥病其二 (Nằm bệnh kỳ 2)
  38. Ngẫu đề - 偶題 (Ngẫu nhiên đề vịnh)
  39. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - 別阮大郎其二 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 2)
  40. Thương Ngô tức sự - 蒼梧即事 (Tức cảnh ở Thương Ngô)
  41. Đế Nghiêu miếu - 帝堯廟 (Miếu Đế Nghiêu)
  42. Hà Nam đạo trung khốc thử - 河南道中酷暑 (Nắng to trên đường đi Hà Nam)
  43. Hoàng Sào binh mã - 黃巢兵馬 (Nơi Hoàng Sào đóng binh mã)
  44. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 09 - 蒼梧竹枝歌其九 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 09)
  45. Tỉ Can mộ - 比干墓 (Mộ Tỉ Can)
  46. Nhị Sơ cố lý - 二疏故里 (Làng cũ của hai ông họ Sơ)
  47. Quỷ Môn đạo trung - 鬼門道中 (Trên đường qua Quỷ Môn)
  48. Dương Phi cố lý - 楊妃故里 (Quê cũ Dương Quý Phi)
  49. Thăng Long kỳ 2 - 昇龍其二
  50. Khất thực - 乞食 (Xin ăn)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Sơn thôn - (山村) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Thu chí (Tứ thì hảo cảnh vô đa nhật) - (秋至(四時好景無多日)) | Nguyễn Du

Xem thêm:

giản [ jiǎn , xiàn ]

50F4, tổng 14 nét, bộ nhân 人 (+12 nét)

Nghĩa: cứng cỏi, vạm vỡ, cao lớn

Xem thêm:

穿窬
xuyên du

Xem thêm:

[ qiàn ]

7698, tổng 13 nét, bộ bạch 白 (+8 nét)

Quảng Cáo

blog tử vi