Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 椿

椿

Thông tin ký tự

Bộ: mộc (+9 nét) (gỗ, cây cối)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 26943

UTF-8: E6A4BF

UTF-32: 693F

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ceon1

Định nghĩa tiếng Anh: father; a plant with white flowers

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: chūn

Tiếng Nhật: チン チュン つばき

Tiếng Nhật (Kun): TSUBAKI

Tiếng Nhật (On): CHIN CHUN

Tiếng Hàn (Latinh): CHWUN

Quan Thoại: chūn

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𨇉𣛭 Vịnh leo đu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Trệ khách - (滯客) | Nguyễn Du

Xem thêm:

tử [ ]

699F, tổng 14 nét, bộ mộc 木 (+10 nét)

Xem thêm:

phả [ pǒ ]

9255, tổng 13 nét, bộ kim 金 (+5 nét)

Nghĩa: nguyên tố prometi, Pm

Quảng Cáo

cửa hàng nhôm kính quận 7