Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 楸 - thu | 楸 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mộc (+9 nét) (gỗ, cây cối)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 27000

UTF-8: E6A5B8

UTF-32: 6978

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: cau1

Định nghĩa tiếng Anh: Mallotus japonicus, East Asian mallotus, (J) akamegashiwa

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: qiū

Tiếng Nhật: シュウ シュ ひさぎ きささげ

Tiếng Nhật (Kun): HISAGI

Tiếng Nhật (On): SHUU

Tiếng Hàn (Latinh): CHWU

Quan Thoại: qiū

Âm thời Đường: tsiou

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠陽物 Vịnh dương vật (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨館使 Vịnh chùa Quán Sứ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

制師 Chế sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

新式
tân thức

Xem thêm:

[ ]

5FAB, tổng 12 nét, bộ xích 彳 (+9 nét)

Xem thêm:

戲耍
hí sái
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh tráng mè