Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

GIẢN CÔNG BỘ CHIÊM SỰ TRẦN KỲ 2

柬工部詹事陳其二

(Gửi ông Trần chiêm sự bộ Công kỳ 2)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Làm quan ở Quảng Bình (1809-1812),

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
柬工部詹事陳其二


清風裊裊自江濱,
明月青山上海瀕。
難得相逢如此夜,
可憐同是未歸人。
陰符歲晚生仙蠹,
幽室秋寒現鬼燐。
夜讀明明招隱賦,
鴻山慚負一山雲。

Dịch âm:
Giản Công bộ chiêm sự Trần kỳ 2


Thanh phong niểu niểu tự giang tân,
Minh nguyệt thanh sơn thướng hải tần.
Nan đắc tương phùng như thử dạ,
Khả liên đồng thị vị quy nhân.
“Âm phù” tuế vãn sinh tiên đố,
U thất thu hàn hiện quỷ lân.
Dạ độc minh minh “Chiêu Ẩn phú”,
Hồng sơn tàm phụ nhất sơn vân.

Dịch nghĩa:
Gửi ông Trần chiêm sự bộ Công kỳ 2


Gió mát hiu hiu thổi từ sông
Trăng sáng núi xanh hướng bể trông
Gặp nhau như đêm nay thật khó
Thân phận đôi ta khách tha phương
Sách "Âm phù" mốc nẩy mọt khôn
Nhà tối thu rét quỷ doạ hồn
Bài phú "Chiêu ẩn" đêm đọc rõ
Thẹn lòng ta phụ núi mây Hồng

Bản dịch của Đàm Giang.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Tần Cối tượng kỳ 1 - 秦檜像其一 (Tượng Tần Cối kỳ 1)
  2. Độ Long Vĩ giang - 渡龍尾江 (Đò Sông Vĩ Giang)
  3. Vị Hoàng doanh - 渭潢營 (Quân doanh Vị Hoàng)
  4. Ký hữu (Mạc mạc trần ai mãn thái không) - 寄友(漠漠塵埃滿太空) (Gửi bạn (Bầu trời mù mịt bụi bay đầy))
  5. Tái du Tam Điệp sơn - 再踰三疊山 (Vượt lại đèo Ba Dội)
  6. Đồng Lư lộ thượng dao kiến Sài Sơn - 同廬路上遙見柴山 (Trên đường Đồng Lư, xa thấy núi Thầy)
  7. Tạp ngâm kỳ 2 - 雜吟其二
  8. Quá Thiên Bình - 過天平 (Qua sông Thiên Bình)
  9. Mộng đắc thái liên kỳ 1 - 夢得採蓮其一 (Mộng thấy hái sen kỳ 1)
  10. Minh giang chu phát - 明江舟發 (Thuyền ra đi trên sông Minh)
  11. Điếu La Thành ca giả - 吊羅城歌者 (Viếng ca nữ đất La Thành)
  12. Dương Phi cố lý - 楊妃故里 (Quê cũ Dương Quý Phi)
  13. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 11 - 蒼梧竹枝歌其十一 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 11)
  14. Ngũ nguyệt quan cạnh độ - 五月觀競渡 (Tháng năm xem đua thuyền)
  15. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 3 - 別阮大郎其三 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 3)
  16. Đại tác cửu thú tư quy kỳ 2 - 代作久戍思歸其二 (Làm thay người đi thú lâu năm mong được về kỳ 2)
  17. Thu nhật ký hứng - 秋日寄興 (Ngày thu chép hứng)
  18. Thăng Long kỳ 1 - 昇龍其一
  19. Long thành cầm giả ca - 龍城琴者歌 (Chuyện người gảy đàn ở Thăng Long)
  20. Văn tế Trường Lưu nhị nữ
  21. Hành lạc từ kỳ 1 - 行樂詞其一 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 1)
  22. Tạp ngâm kỳ 1 - 雜吟其一
  23. Kỳ lân mộ - 騏麟墓 (Mộ kỳ lân)
  24. Thu chí (Hương giang nhất phiến nguyệt) - 秋至(香江一片月) (Thu sang (Sông Hương trăng một mảnh))
  25. Trường Sa Giả thái phó - 長沙賈太傅 (Giả Thái Phó đất Trường Sa)
  26. Nễ giang khẩu hương vọng - 瀰江口鄉望 (Ở cửa sông Ròn nhìn về phía quê)
  27. Ký giang bắc Huyền Hư tử - 寄江北玄虛子
  28. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 04 - 蒼梧竹枝歌其四 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 04)
  29. Sở Bá Vương mộ kỳ 1 - 楚霸王墓其一 (Mộ Sở Bá Vương kỳ 1)
  30. Hàn Tín giảng binh xứ - 韓信講兵處 (Chỗ Hàn Tín luyện quân)
  31. Liệp - 獵 (Đi săn)
  32. Vọng Quan Âm miếu - 望觀音廟 (Trông lên miếu Quan Âm)
  33. Liễu Hạ Huệ mộ - 柳下惠墓 (Mộ Liễu Hạ Huệ)
  34. Tây Hà dịch - 西河驛 (Trạm Tây Hà)
  35. Hoàng Mai sơn thượng thôn - 黃梅山上村 (Xóm núi Hoàng Mai)
  36. Điệp tử thư trung - 蝶死書中 (Bướm chết trong sách)
  37. Thăng Long kỳ 2 - 昇龍其二
  38. Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ kỳ 1 - 耒陽杜少陵墓其一 (Mộ Đỗ Thiếu Lăng ở Lỗi Dương kỳ 1)
  39. Tương giang dạ bạc - 湘江夜泊 (Đêm Đậu Thuyền Trên Sông Tương Giang)
  40. Hoàng Sào binh mã - 黃巢兵馬 (Nơi Hoàng Sào đóng binh mã)
  41. My trung mạn hứng - 縻中漫興 (Chung Tử gảy đàn theo điệu Nam)
  42. Độ Phú Nông giang cảm tác - 渡富農江感作 (Qua sông Phú Nông cảm tác)
  43. Tần Cối tượng kỳ 2 - 秦檜像其二 (Tượng Tần Cối kỳ )
  44. Ngẫu hứng kỳ 3 - 偶興其三
  45. Thất thập nhị nghi trủng - 七十二疑冢 (Bảy mươi hai ngôi mộ giả)
  46. An Huy đạo trung - 安徽道中 (Trên đường đi An Huy)
  47. Dạ toạ - 夜坐 (Ngồi trong đêm)
  48. Đồng Lung giang - 同籠江 (Sông Đồng Lung)
  49. Quế Lâm Cù Các Bộ - 桂林瞿閣部 (Ông Cù Các Bộ ở Quế Lâm)
  50. Đối tửu - 對酒 (Trước chén rượu)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Phân thuỷ - (分水) | Hồ Chí Minh

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Sơn cư mạn hứng - (山居漫興) | Nguyễn Du

Xem thêm:

那里
na lý

Xem thêm:

[ ]

79F9, tổng 11 nét, bộ hoà 禾 (+6 nét)

Xem thêm:

thiền, tầm, đàm [ chán , tán , xín ]

9561, tổng 17 nét, bộ kim 金 (+12 nét)

Nghĩa: họ Thiền; 1. một thứ binh khí giống thanh gươm nhưng nhỏ hơn ; 2. đốc kiếm (phần nhô ra hai bên giữa chuôi gươm và lưỡi gươm); họ Đàm

Mời xem:

Nhâm Tuất 1982 Nam Mạng