Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 橥 - trư | 橥 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mộc (+11 nét) (gỗ, cây cối)

Tổng nét: 15 nét

Unicode: 27237

UTF-8: E6A9A5

UTF-32: 6A65

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zyu1

Định nghĩa tiếng Anh: wooden peg, post or stick

Tiếng Nhật: チョ

Quan Thoại: zhū

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𨇉𣛭 Vịnh leo đu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

菓󰊳 Quả mít (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

quân [ jūn ]

8ECD, tổng 9 nét, bộ xa 車 (+2 nét)

Nghĩa: quân, binh lính

Xem thêm:

nạp [ nà ]

7D0D, tổng 10 nét, bộ mịch 糸 (+4 nét)

Nghĩa: 1. thu vào ; 2. giao nộp

Xem thêm:

như [ rú ]

9D3D, tổng 17 nét, bộ điểu 鳥 (+6 nét)

Nghĩa: chim như (một loài chim cun cút, tên khoa học: trunix blakistoni)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Nhâm Tuất 1982 Nữ Mạng