Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 殲 - tiêm | 殲 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: đãi (+17 nét) (xấu xa, tệ hại)

Tổng nét: 21 nét

Unicode: 27570

UTF-8: E6AEB2

UTF-32: 6BB2

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: cim1

Định nghĩa tiếng Anh: annihilate, wipe out, kill off

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: jiān

Tiếng Nhật: セン つくす ほろぼす つきる

Tiếng Nhật (Kun): TSUKUSU HOROBOSU

Tiếng Nhật (On): SEN

Tiếng Hàn (Latinh): SEM

Quan Thoại: jiān

Âm thời Đường: tziɛm

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠客到家 Vịnh khách đáo gia (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𧯄割據 Vịnh hang Cắc Cớ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𨇉𣛭 Vịnh leo đu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

chúng [ zhòng ]

8846, tổng 12 nét, bộ huyết 血 (+6 nét)

Nghĩa: nhiều, đông

Xem thêm:

乡贯
hương quán

Xem thêm:

尺土
xích thổ
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Ất Hợi 1995 Nữ Mạng