Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

TRƯNG BINH GIA QUYẾN

徵兵家眷

(Gia quyến người bị bắt lính)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (44)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
徵兵家眷


郎君一去不回頭,
使妾閨中獨抱愁。
當局可憐余寂寞,
請余來暫住牢囚。

Dịch âm:
Trưng binh gia quyến


Lang quân nhất khứ bất hồi đầu
Sử thiếp khuê trung độc bão sầu
Đương cục khả liên dư tịch mịch
Thỉnh dư lai tạm trú lao tù.

Dịch nghĩa:
Gia quyến người bị bắt lính


Chàng ra đi không trở về,
Để thiếp chốn buồng the một mình ôm sầu;
Nhà đương cục ý hẳn thương thiếp cô quạnh,
Nên mời thiếp đến ở tạm nhà tù.

Tác giả ngụ cảnh hài hước: chồng trốn lính, nhà cầm quyền bắt vợ ngồi tù thay.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Long An Lưu Sở trưởng - 隆安劉所長 (Bác Lưu, Sở trưởng Long An)
  2. Nam Ninh ngục - 南寧獄 (Nhà ngục Nam Ninh)
  3. Các báo: Hoan nghênh Uy-ki Đại hội - 各報:歡迎威基大會 (Các báo đăng tin: Đại hội hoan nghênh Willkie)
  4. Tuyên ngôn độc lập
  5. Trưng binh gia quyến - 徵兵家眷 (Gia quyến người bị bắt lính)
  6. Chúc than - 粥攤 (Hàng cháo)
  7. Mộ - 暮 (Chiều tối)
  8. Điệt lạc - 跌洛 (Hụt chân ngã)
  9. Ngọ hậu - 午後 (Quá trưa)
  10. Nạn hữu Mạc mỗ - 難友幕某 (Bạn tù họ Mạc)
  11. Nạp muộn - 納悶 (Buồn bực)
  12. Dạ túc Long Tuyền - 夜宿龍泉 (Đêm ngủ ở Long Tuyền)
  13. Bang - 綁 (Dây trói)
  14. Tẩu lộ - 走路 (Đi đường)
  15. Nạn hữu chi thê thám giam - 難友之妻探監 (Vợ người bạn tù đến nhà lao thăm chồng)
  16. Bán lộ đáp thuyền phó Ung - 半路搭船赴邕 (Giữa đường đáp thuyền đi Ung Ninh)
  17. Tại Túc Vinh nhai bị khấu lưu - 在足榮街被扣留 (Bị bắt giữ ở phố Túc Vinh)
  18. Giải trào - 解嘲 (Pha trò)
  19. Vọng nguyệt - 望月 (Ngắm trăng)
  20. Đổ phạm - 賭犯 (Tù đánh bạc)
  21. Tảo - 早 (Buổi sớm)
  22. Vãng Nam Ninh - 往南寧 (Đi Nam Ninh)
  23. Lộ thượng - 路上 (Trên đường đi)
  24. Vãn - 晚 (Chiều hôm)
  25. Dạ lãnh - 夜冷 (Đêm lạnh)
  26. Điền Đông - 田東 (Điền Đông)
  27. Ngục trung nhật ký - 獄中日記 (Nhật ký trong tù)
  28. Quả Đức ngục - 果德獄 (Nhà lao Quả Đức)
  29. Đổ - 賭 (Đánh bạc)
  30. Tảo giải - 早解 (Giải đi sớm)
  31. Tự miễn - 自勉 (Tự khuyên mình)
  32. Tù lương - 囚糧 (Cơm tù)
  33. Vô đề - 無題 (Không đề)
  34. Khai quyển - 開卷 (Mở đầu tập nhật ký)
  35. Đồng Chính (thập nhất nguyệt nhị nhật) - 同正(十一月二日) (Đồng Chính (ngày 2 tháng 11))
  36. Nhai thượng - 街上 (Trên đường phố)
  37. Học dịch kỳ - 學奕棋 (Học đánh cờ)
  38. Nạn hữu đích chỉ bị - 難友的紙被 (Chăn giấy của người bạn tù)
  39. Lạc liễu nhất chích nha - 落了一隻牙 (Rụng mất một chiếc răng)
  40. Sơ đáo Thiên Bảo ngục - 初到天保獄 (Mới đến nhà lao Thiên Bảo)
  41. Phân thuỷ - 分水 (Chia nước)
  42. Trung thu - 中秋 (Trung thu)
  43. Nạn hữu xuy địch - 難友吹笛 (Bạn tù thổi sáo)
  44. Dã cảnh - 野景 (Cảnh đồng nội)
  45. Nhập Tĩnh Tây huyện ngục - 入靖西縣獄 (Vào nhà ngục huyện Tĩnh Tây)
  46. Vấn thoại - 問話 (Lời hỏi)
  47. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
  48. Cảnh binh đảm trư đồng hành - 警兵擔豬同行 (Cảnh binh khiêng lợn cùng đi)
  49. Thính kê minh - 聽雞鳴 (Nghe gà gáy)
  50. Nạn hữu nguyên chủ nhiệm L - 難友原主任L (Bạn tù L, nguyên là chủ nhiệm)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

huyên, quyên [ ]

92D7, tổng 15 nét, bộ kim 金 (+7 nét)

Xem thêm:

以故
dĩ cố

Quảng Cáo

bánh cuốn gỏi