Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 汴

汴

Thông tin ký tự

Bộ: thủy ⽔(+4 nét) (nước)

Tổng nét: 7 nét

Unicode: 27764

UTF-8: E6B1B4

UTF-32: 6C74

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: bin6

Định nghĩa tiếng Anh: name of a river in Henan; Henan

Tiếng Hàn (Hangul): 판:1

Pinyin: biàn

Tiếng Nhật: ベン ヘン ハン ホン

Tiếng Nhật (On): HEN BEN

Tiếng Hàn (Latinh): PHA

Quan Thoại: biàn

Âm thời Đường: bhyɛ̀n

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

bát [ pā ]

8DB4, tổng 9 nét, bộ túc 足 (+2 nét)

Nghĩa: nằm sấp, nằm rạp xuống, nằm phục xuống

Xem thêm:

qua [ guā ]

74DC, tổng 5 nét, bộ qua 瓜 (+0 nét)

Nghĩa: cây dưa

Xem thêm:

[ ]

8714, tổng 13 nét, bộ trùng 虫 (+7 nét)

Quảng Cáo

hạt kê bán tại tphcm