Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 汴 - biện | 汴 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủy (+4 nét) (nước)

Tổng nét: 7 nét

Unicode: 27764

UTF-8: E6B1B4

UTF-32: 6C74

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: bin6

Định nghĩa tiếng Anh: name of a river in Henan; Henan

Tiếng Hàn (Hangul): :1

Pinyin: biàn

Tiếng Nhật: ベン ヘン ハン ホン

Tiếng Nhật (On): HEN BEN

Tiếng Hàn (Latinh): PHA

Quan Thoại: biàn

Âm thời Đường: bhyɛ̀n

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

渃藤 Nước Đằng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餅㵢 Bánh trôi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠女無陰 Vịnh nữ vô âm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

螺釘
loa đinh

Xem thêm:

[ ]

7171, tổng 12 nét, bộ hoả 火 (+8 nét)

Xem thêm:

đỗi [ duì ]

8B48, tổng 19 nét, bộ ngôn 言 (+12 nét)

Nghĩa: oán ghét, trách

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

ê đê