Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Nôm » Hồ Xuân Hương

Bài Thơ

CHƠI HOA

𨔈花

Tác giả: Hồ Xuân Hương

Ngôn ngữ: Nôm

Việt Nam

𨔈花
Chơi hoa

(胡春香)
(Hồ Xuân Hương)


㐌啐𨔈花沛固𨅹
Đã trót chơi hoa phải có trèo
𨅹𨖲𠤆礒痗昌膮
Trèo lên chớ ngại mỏi xương nhèo
梗羅梗俸援𢫈𢪱
Cành la cành bổng vin co vít
葻𠃩葻撑底論漂
Bông chín bông xanh để lộn phèo.


Ghi chú:
Chơi hoa theo đúng từ là việc chơi với hoa, thưởng thức hoa, không nhất thiết hái chúng. Từ cuối cùng, lộn phèo “bị rối rắm, trộn lẫn, rối bời,” có việc nói lái tục thành phẹo lồn.

Cùng tác giả Hồ Xuân Hương


  1. Phận đàn bà - 分彈婆
  2. Vịnh chùa Quán Sứ - 詠厨館使
  3. Vịnh sư hoạnh dâm - 詠師横淫
  4. Bánh trôi - 餅㵢
  5. Tự tình Chiếc bách - 叙情(隻栢)
  6. Giếng nước - 汫渃
  7. Đồng tiền hoẻn - 銅賤󰤏
  8. Cảnh Thu - 景秋
  9. Vịnh dương vật - 詠陽物
  10. Vịnh người chửa hoang - 詠𠊚𣜾荒
  11. Nước Đằng - 渃藤
  12. Đài khán xuân - 檯看春
  13. Vịnh đấu kỳ - 詠鬥棋
  14. Chế sư - 制師
  15. Vịnh quạt - 詠𦑗
  16. Vịnh hàng ở Thanh - 詠行於清
  17. Khóc ông phủ Vĩnh Tường - 泣翁府永祥
  18. Tức cảnh - 即景
  19. Quả mít - 菓󰊳
  20. Khóc ông tổng Cóc - 哭翁總𧋉
  21. Vịnh hang Cắc Cớ - 詠𧯄割據
  22. Con cua - 𡥵𧍆
  23. Vịnh chợ trời - 詠𢄂𡗶
  24. Đèo Ba Dội - 岧𠀧隊
  25. Vịnh khách đáo gia - 詠客到家
  26. Vịnh ốc nhồi - 詠屋𧋆
  27. Đền Thái Thú - 𡑴太守
  28. Vịnh lão y nhàn cư - 詠老醫閒居
  29. Chơi hoa - 𨔈花
  30. Đề tranh tố nữ - 題幀素女
  31. Dệt cửi - 𦂾𦀻
  32. Dỗ bạn khóc chồng - 𠴗伴哭𫯳
  33. Ông Chiêu Hổ hoạ - 翁昭虎和
  34. Mời ăn trầu - 𠶆咹𦺓
  35. Chùa xưa - 厨𠸗
  36. Vịnh dậy con trẻ - 詠𠰺𡥵𪨅
  37. Tiễn người làm thơ - 餞𠊛爫詩
  38. Khóc chồng làm thuốc - 哭𫯳爫𧆄
  39. Vịnh miêu - 詠猫(貓)
  40. Tự Tình Thơ - 叙情詩
  41. Vịnh ni sư - 詠娓師
  42. Vịnh chùa Trấn Quốc - 詠厨鎮國
  43. Tự tình - 叙情
  44. Cợt ông Chiêu Hổ - 吃翁昭虎
  45. Lấy chồng chung - 𥙩𫯳終
  46. Vịnh leo đu - 詠𨇉𣛭
  47. Vịnh nữ vô âm - 詠女無陰
  48. Người bồ nhìn - 𠊚蒲𥚆
  49. Vịnh vấn nguyệt - 詠問月

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Ức gia huynh - (憶家兄) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Tự thán kỳ 1 - (自嘆其一) | Nguyễn Du

Xem thêm:

cai, cái, khải [ kǎi ]

5240, tổng 8 nét, bộ đao 刀 (+6 nét)

Nghĩa: hợp lý, thích đáng, vừa

Quảng Cáo

bánh tráng cuốn chả giò giá sỉ