Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 汽 - hất | khí | ất | 汽 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủy (+4 nét) (nước)

Tổng nét: 7 nét

Unicode: 27773

UTF-8: E6B1BD

UTF-32: 6C7D

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: hei3

Định nghĩa tiếng Anh: steam, vapor, gas

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: ,gài,

Tiếng Nhật: カイ イツ キツ コチ オチ

Tiếng Nhật (Kun): YUGE MIZUKE

Tiếng Nhật (On): KI ITSU

Tiếng Hàn (Latinh): KI HUL

Quan Thoại:

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠屋𧋆 Vịnh ốc nhồi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

蓼雲仙 Lục Vân Tiên (Nguyễn Đình Chiểu)(Chữ Nôm)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

保固
bảo cố

Xem thêm:

yết [ yè ]

8C12, tổng 11 nét, bộ ngôn 言 (+9 nét)

Nghĩa: 1. yết kiến, hầu chuyện ; 2. bảo, cáo ; 3. danh thiếp ; 4. người canh cửa

Xem thêm:

thảng, tranh [ chēng , tāng , tàng , zhēng , zhèng ]

8D9F, tổng 15 nét, bộ tẩu 走 (+8 nét)

Nghĩa: 1. nhảy choi choi ; 2. chạy một mạch

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

mật mía nghệ an