Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 舒 - thư | 舒 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thiệt (+6 nét) (cái lưỡi)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 33298

UTF-8: E88892

UTF-32: 8212

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: syu1

Định nghĩa tiếng Anh: open up, unfold, stretch out; comfortable, easy

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: shū,

Tiếng Nhật: ジョ ショ のべる

Tiếng Nhật (Kun): NOBERU

Tiếng Nhật (On): JO SHO

Tiếng Hàn (Latinh): SE

Quan Thoại: shū

Âm thời Đường: *shiu

Tiếng Việt: thư

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠猫(貓) Vịnh miêu (mèo) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠陽物 Vịnh dương vật (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨館使 Vịnh chùa Quán Sứ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

麴糵
khúc nghiệt

Xem thêm:

mịch [ mò ]

5BDE, tổng 13 nét, bộ miên 宀 (+10 nét)

Nghĩa: 1. đơn độc ; 2. yên lặng

Xem thêm:

異父
dị phụ
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Tân Tỵ 2001 Nam Mạng