Từ Điển Hán Việt

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Ký hữu (Mạc mạc trần ai mãn thái không) - (寄友(漠漠塵埃滿太空)) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

胡春香 Hồ Xuân Hương

Xem thêm:

giao, giảo [ jiāo , jiǎo ]

4F7C, tổng 8 nét, bộ nhân 人 (+6 nét)

Nghĩa: 1. đẹp, quyến rũ, duyên dáng ; 2. nổi bật

Xem thêm:

bàng, báng, bảng [ bǎng , bàng , pāng , páng , pǎng ]

8180, tổng 14 nét, bộ nhục 肉 (+10 nét)

Nghĩa: 1. phình ra ; 2. (xem: bàng quang 胱); 1. vai, bả vai ; 2. cánh (chim)

Xem thêm:

[ ]

834C, tổng 9 nét, bộ thảo 艸 (+6 nét)

Quảng Cáo

kính hóc môn